Từ vựng và ngữ âm – Unit 1 tiếng Anh 6 mới

Từ vựng và ngữ âm – Unit 1 tiếng Anh 6 mới – Cô Nguyễn Thị Mai Hương | Sotaythongthai.vn

Bài viết Từ vựng và ngữ âm – Unit 1 tiếng Anh 6 mới – Cô Nguyễn Thị Mai Hương thuộc chủ đề về Hướng Dẫn đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng sotaythongthai.vn tìm hiểu Từ vựng và ngữ âm – Unit 1 tiếng Anh 6 mới – Cô Nguyễn Thị Mai Hương trong bài viết hôm nay nha !

Clip về Từ vựng và ngữ âm – Unit 1 tiếng Anh 6 mới – Cô Nguyễn Thị Mai Hương

Video với nội dung “Từ vựng và ngữ âm – Unit 1 tiếng Anh 6 mới – Cô Nguyễn Thị Mai Hương”

Từ vựng Unit 1. My New School tiếng Anh 6 Global Succes sách Kết nối tri thức với cuộc sống

UNIT 1. MY NEW SCHOOL

(TRƯỜNG HỌC MỚI CỦA TÔI)

1. 

activity /ækˈtɪvəti/

 

(n): hoạt động

The club provides a wide variety of activities including tennis, swimming and football.  

(Câu lạc bộ cung cấp nhiều hoạt động đa dạng bao gồm quần vợt, bơi lội và đá bóng.)

The streets are full of activity this morning.  

(Sáng nay con đường đầy hoạt động.)

 

2. 

art /ɑːt/ 

(n): nghệ thuật, môn mỹ thuật

It’s a very beautiful piece of art.  

(Đó là một tác phẩm nghệ thuật rất đẹp.)

She’s good at art and design.  

(Cô ấy giỏi về mỹ thuật và thiết kế.)

 

3. 

bicycle /ˈbaɪsɪkl/ 

(n): xe đạp

I ride my bicycle to school everyday.  

(Tôi đạp xe đến trường mỗi ngày.)

She spent the day riding her bicycle around the lake.  

(Cô ấy dành cả ngày đi xe đạp quanh hồ.)

 

4. 

backpack /ˈbækpæk/ 

(n): ba lô

He is wearing a heavy backpack.  

(Anh ấy đang mang một chiếc ba lô nặng.)

The tent fits comfortably inside a backpack.  

(Cái lều vừa vặn bên trong chiếc ba lô.)

 

5. 

binder /ˈbaɪndə(r)/ 

(n): bìa hồ sơ

The first thing you’ll want to do is buy a ring binder that you can carry around with you.  

(Việc đầu tiên bạn cần làm là mua một bìa kẹp có thể mang bên người.)

The binder is made of heavy nylon with a zipper around the outside edge.  

(Bìa kẹp hồ sơ này được làm bằng nylon nặng có dây kéo quanh mép ngoài.)

 

6. 

boarding school /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ 

(n): trường nội trú

There are six boarding schools for Hawaiian girls, supported by private resources.  

(Có sáu trường nội trú dành cho nữ sinh Hawaii, được hỗ trợ bởi các nguồn lực tư nhân.)

Society has established boarding schools in different parts of the country.  

(Xã hội đã thành lập các trường nội trú ở các vùng khác nhau của đất nước.)

 

7. 

calculator /ˈkælkjuleɪtə(r)/ 

(n): máy tính

I use the calculator app on my phone.  

(Tôi sử dụng ứng dụng máy tính trên điện thoại của tôi.)

I’m not allowed to use my calculator in the math exam.  

(Tôi không được phép sử dụng máy tinh trong giờ kiểm tra toán.)

 

8. 

classmate /ˈklɑːsmeɪt/ 

(n): bạn học

Are you curious to know where your former classmates are now?  

(Bạn có tò mò muốn biết những bạn học cũ của bạn bây giờ đang ở đâu không?)

He is my classmate of junior middle school.  

(Anh ấy là bạn học của tôi hồi cấp hai.)

 

9. 

compass /ˈkʌmpəs/ 

(n): com-pa, la bàn

This compass is only a few thousand years old.  

(Cái la bàn này chỉ mới vài nghìn năm tuổi.)

She holds out something that looked like a compass.  

(Cô ấy đưa ra cái gì đó trông giống như một cái compa.)

 

10. 

creative /kriˈeɪtɪv/ 

(adj): sáng tạo

She’s very creative—she writes poetry and paints.  

(Cô ấy rất sáng tạo – cô ấy viết thơ và vẽ.)

Do you have any ideas? You’re the creativeone.  

(Bạn có ý tưởng nào không? Bạn là người sáng tạo mà. )

 

11. 

diploma /dɪˈpləʊmə/ 

(n): bằng khen, giấy khen

She has a diploma in teaching.  

(Cô ấy có chứng chỉ sư phạm.)

I will get a diploma in business after completing this course.  

(Tôi sẽ nhận được chứng chỉ kinh doanh sau khi hoàn thành khó học này.)

– It is difficult to get a diploma in engineering.  

(Khó để có được chứng chỉ kỹ sư.)

 

12. 

equipment /ɪˈkwɪpmənt/ 

(n): thiết bị

Everyone should bring the necessary equipment for camping in the mountains.  

(Mọi người nên mang theo những dụng cụ cần thiết cho việc cắm trại trên núi.)

Take care when using old electrical equipment.  

(Hãy cẩn thận khi sử dụng thiết bị điện tử cũ này.)

 

13. 

excited /ɪkˈsaɪtɪd/ 

(adj): hào hứng, phấn khích

The children are excited about opening their presents.  

(Những đứa trẻ hào hứng với việc mở quà của chúng.)

He is very excited that he will get to meet his idol.  

(Anh ấy rất hào hứng khi anh ấy sắp gặp được thần tượng của mình.)

 

14. 

folder /ˈfəʊldə(r)/ 

(n): bìa đựng tài liệu

 

 

 

15. 

greenhouse /ˈɡriːnhaʊs/ 

(n): nhà kính

 

 

 

16. 

help /help/ 

(n, v): giúp đỡ, trợ giúp

 

 

 

17. 

ink bottle /ɪηk’bɒtl/ 

(n): lọ mực

 

 

 

18. 

international /ˌɪntəˈnæʃnəl/ 

(adj): quốc tế

 

 

 

19. 

interview /ˈɪntəvjuː/ 

(n, v): phỏng vấn

 

 

 

20. 

judo /ˈdʒuːdəʊ/ 

(n): môn võ judo

 

 

 

21. 

knock /nɒk/ 

(v): gõ (cửa)

 

 

 

22. 

locker /ˈlɒkə(r)/ 

(n): tủ có khóa

 

 

 

23. 

mechanical pencil /mə’kænɪkl’pensl/ 

(n): bút chì kim

 

 

 

24. 

notebook /ˈnəʊtbʊk/ 

(n): vở

 

 

 

25. 

overseas /ˌəʊvəˈsiːz/ 

(n, adj) (ở): nước ngoài

 

 

 

26. 

pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/ 

(n.p): hộp bút

 

 

 

27. 

pencil sharpener /ˈpen·səl ˌʃɑr·pə·nər/ 

(n.p): gọt bút chì

 

 

 

28. 

pocket money /ˈpɑː.kɪt ˌmʌn.i/ 

(n.p): tiền túi, tiền lẻ

 

 

 

29. 

poem /ˈpəʊɪm/ 

(n): bài thơ

 

 

 

30. 

private tutor /praivət’tju:tə(r)/  

(n.p): gia sư riêng

 

 

 

31. 

remember /rɪˈmembə(r)/ 

(v): nhớ, ghi nhớ

 

 

 

32. 

rubber /ˈrʌbə(r)/ 

(n): cục tẩy

 

 

 

33. 

ruler /ˈruːlə(r)/ 

(n): thước

 

 

 

34. 

school bag /ˈskuːl.bæɡ/ 

(n.p): cặp học

 

 

 

35. 

school supply /’sku:l sə’plaɪ/ 

(n.p): dụng cụ học tập

 

 

 

36. 

share /ʃeə(r)/ 

(n, v): chia sẻ

 

 

 

37. 

smart /smɑːt/ 

(adj): bảnh bao, sáng sủa, thông minh

 

 

 

38. 

surround /səˈraʊnd/ 

(v): bao quanh

 

 

 

39. 

swimming pool /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/  

(n): hồ bơi

 

 

 

40. 

textbook /ˈtekstbʊk/ 

(n): sách giáo khoa

 

Hình Ảnh Về hướng dẫn học tiếng anh lớp 6

 

hướng dẫn học tiếng anh lớp 6 - Từ vựng và ngữ âm - Unit 1 tiếng Anh 6 mới - Cô Nguyễn Thị Mai Hương

Hình ảnh giới thiệu cho hướng dẫn học tiếng anh lớp 6

Chi tiết các bước thực hiện Từ vựng và ngữ âm – Unit 1 tiếng Anh 6 mới – Cô Nguyễn Thị Mai Hương

Cùng cô giáo Mai Hương tìm hiểu những từ vựng chuyên sâu về chủ đề “My New School” và cách phát âm hai âm rất quen thuộc …

 

Các câu hỏi về Từ vựng và ngữ âm – Unit 1 tiếng Anh 6 mới – Cô Nguyễn Thị Mai Hương

 

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê hướng dẫn học tiếng anh lớp 6 hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3

Bài viết hướng dẫn học tiếng anh lớp 6 Bao Ngon ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết hướng dẫn học tiếng anh lớp 6 Bao Ngon ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share.
Nếu thấy bài viết hướng dẫn học tiếng anh lớp 6 Bao Ngon ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Thống kê về clip này

Video “Từ vựng và ngữ âm – Unit 1 tiếng Anh 6 mới – Cô Nguyễn Thị Mai Hương” đã có 736739 lượt xem, được like 11596 lần, được đánh giá 5.00/5 điểm.

Kênh Sổ tay thông thái đã dành nhiều công sức và thời gian để làm video này với thời lượng 00:30:03, các bạn hãy chia sẽ clíp này để cám ơn tác giả nha.

Từ khoá cho video này: #Từ #vựng #và #ngữ #âm #Unit #tiếng #Anh #mới #Cô #Nguyễn #Thị #Mai #Hương, [vid_tags]

Xem thêm kiến thức tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thông tin về Từ vựng và ngữ âm – Unit 1 tiếng Anh 6 mới – Cô Nguyễn Thị Mai Hương từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

source: https://sotaythongthai.vn/

Xem Thủ Thuật tại : http://sotaythongthai.vn/huong-dan/

Related Posts

About The Author