Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh

Bài viết Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://sotaythongthai.vn/ tìm hiểu Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nha !

Các bạn đang xem bài viết : “Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh”

Trong giao tiếp hằng ngày, chúng ta cần phải dùng nhiều cụm từ khác nhau để khiến cho cuộc giao tiếp trở nên sinh động hơn và thú vị hơn. Điều này khiến những người mới bắt đầu học sẽ cảm thấy khá là điều kiện và bối rối khi họ không biết phải dùng từ gì khi giao tiếp và không biết diễn đạt như thế nào cho đúng. vì thế, để khả năng nói được một cách thuận lợi và chính xác chúng ta cần phải rèn luyện từ vựng nhiều và phải đọc đi đọc lại nhiều lần để khả năng nhớ và tạo được phản xạ khi giao tiếp. Học một mình sẽ khiến bạn cảm thấy không có động lực cũng như cảm thấy rất khó hiểu. Hôm nay hãy cùng với “Studytienganh”, học từ “think over” nghĩa là gì nha!

1. “Think over” nghĩa là gì?

think over là gì

Hình ảnh minh hoạ cho “think over”

– “Think over” là một phrasal verb và nó có nghĩa là cân nhắc một ý tưởng hoặc kế hoạch cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.

Ví dụ:

  • He asked me to live with him in the dormitory. Well, I’ll think it over and give him an answer next week because I don’t know whether my parents allow me to stay in the dormitory.

  • Anh ấy bắt buộc tôi sống cùng anh ấy trong ký túc xá. À, tôi sẽ suy nghĩ kỹ và cho anh ấy câu trả lời vào tuần tới vì tôi không biết liệu bố mẹ có cho phép tôi ở ký túc xá hay không.

  • I need some time to think over his proposal but I will give him my answer before tomorrow.

  • Tôi cần một thời gian để suy nghĩ về đề xuất của anh ấy nhưng tôi sẽ trả lời cho anh ấy trước ngày mai.

– Quá khứ của “think over” là “thought over” và quá khứ phân từ của nó cũng là “thought over”.

Ví dụ:

  • She has thought it over for several days and she decides not to go on holiday with me. I’m so sad because I will have to visit London alone.

  • Cô ấy đã suy nghĩ kỹ trong vài ngày và quyết định không đi nghỉ cùng tôi. Tôi rất buồn vì tôi sẽ phải đến thăm London một mình.

  • When talking to Jack, I find Jack is a kind and handsome person. Last night, he asked me to have dinner with him but I still thought it over because after telling my best friends about Jack, all of them said he was a bad guy.

  • Khi nói chuyện với Jack, tôi thấy Jack là một anh chàng tốt bụng và đẹp trai. Tối qua, anh ấy rủ tôi đi ăn tối với anh ấy nhưng tôi vẫn suy nghĩ kỹ vì sau khi kể cho những người bạn thân nhất của tôi về Jack, tất cả họ đều nói anh ấy là một kẻ tồi tệ.

2. Những từ liên quan đến “think over”

think over là gì Hình ảnh minh hoạ cho những từ liên quan đến “think over”

Từ vựng

Nghĩa

Ví dụ

think out

xem xét tất cả các chi tiết khả năng có của một cái gì đó

  • Their strategy for tackling the problems in my village was very carefully thought out. Don’t worry about it.

  • Chiến lược của họ để giải quyết các vấn đề ở làng tôi đã được tính toán rất kỹ lưỡng. Đừng lo lắng về điều đó.

contemplate

dành thời gian xem xét một hành động khả năng xảy ra trong tương lai hoặc xem xét một việc chi tiết trong thời gian khá dài một cách nghiêm túc và yên tĩnh

  • I’m contemplating studying abroad for a year in the USA. You know, I’ve always dreamt of studying at Havard University.

  • Tôi đang dự định đi du học một năm ở Mỹ. Bạn biết đấy, tôi luôn mơ ước được học tại ĐH Havard.

ponder

suy nghĩ cẩn thận về điều gì đó, đặc biệt là trong một khoảng thời gian khá dài đáng chú ý

  • She sat back for two minutes to ponder her next move in the chess game. I have to say she is good at playing chess.

  • Cô ngồi lại trong hai phút để suy nghĩ về nước cờ tiếp theo của mình trong ván cờ. Tôi phải nói rằng cô ấy chơi cờ giỏi.

mull over

suy nghĩ cẩn thận về điều gì đó trong một khoảng thời gian

  • Although Jack gave me many things, I need a few days to mull things over before I make the decision.

  • Mặc dù Jack đã cho tôi nhiều thứ, nhưng tôi cần vài ngày để nghiền ngẫm mọi thứ trước khi đưa ra quyết định.

reflect

suy nghĩ cẩn thận, đặc biệt là về các khả năng và ý kiến

  • Jack is a bad guy and her girlfriend reflected that this was probably the last time she would see him. She wouldn’t want to meet him anymore.

  • Jack là một kẻ xấu và bạn gái của cô ấy đã nghĩ kĩ rằng đây có lẽ là lần cuối cùng cô ấy gặp anh ấy. Cô ấy sẽ không muốn gặp anh ta nữa.

agonize

dành nhiều thời gian để cố gắng đưa ra quyết định

  • He agonized for a week before agreeing to move to London with me.

  • Anh ấy đã dành một tuần để suy nghĩ trước khi đồng ý chuyển đến London với tôi.

Vậy là chúng ta đã điểm qua những nét cơ bản về “think over” trong tiếng Anh, và những cụm từ liên quan đến “think over” rồi đó. Tuy chỉ là cụm từ cơ bản nhưng nếu bạn biết cách dùng linh động cụm từ “think over” nó không những giúp bạn trong việc học tập mà còn cho bạn những trải nghiệm tuyệt vời với những người bản xứ. Chúc bạn học tập và làm việc thành công!

Bạn thấy bài viết thế nào?

Các câu hỏi về Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh

Team Sổ Tay Thông Thái mà chi tiết là Mỹ Chi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn.

Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Chốt lại nhen <3 Bài viết Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh

Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #là #gì #và #cấu #trúc #cụm #từ #trong #câu #Tiếng #Anh

Tham khảo tin tức về Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh tại WikiPedia

Bạn nên xem thêm nội dung về Think Over là gì và cấu trúc cụm từ Think Over trong câu Tiếng Anh từ web Wikipedia.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

💝 Xem Thêm Câu Hỏi- Giải Đáp tại : https://mangraovat.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment