Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Bài viết Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ thuộc chủ đề về Giải Đáp Câu Hỏi đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://sotaythongthai.vn/ tìm hiểu Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ trong bài viết hôm nay nha ! Các bạn đang xem nội dung : “Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ”

Sống ảo tiếng Anh là gì?

Virtual life ( Noun)

Nghĩa tiếng Việt: Sống ảo Nghĩa tiếng Anh: Virtual life “Sống ảo” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ (Nghĩa của sống ảo trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Virtual living
hack game là gì
chu pa pi nha nhô nghĩa là gì
nhân vật chính là gì
hải quay xe có nghĩa là gì
dm là gì
nhạc nhẹ là gì
cây kéo tiếng anh là gì
troubleshooting là gì
septum là gì
file vector là gì

Ví dụ:

Sống ảo là sống trong sự hoang tưởng, nó không đúng với thực tế. Virtual living is living in paranoia that is not true to the reality of life. Bạn sống ảo lâu quá rồi đó. Hãy quay về cuộc sống thực đi nào. You’re in virtual living very long time. Let come back to the real life. Và nó khiến tôi nghĩ đến một cuộc sống ảo. And it’s sort of a metaphor for me for the virtual life. Những cuộc sống ảo này cũng cùng lúc ấy khả năng huỷ hoại thế giới thực. These virtual life can also destroy the physical world. Hãy nói về sống ảo. Let’s talk about virtual living. Ở trên sống ảo bên dưới mỗi cửa sổ đang trôi. On the virtual life below each floating window. nói chuyện về sống ảo cũng như là nhảy múa về kiến trúc vậy. Talking about virtual life is like dancing about architecture. Điều quan trọng là sống ảo này tiếp tục phản ánh It is critical, as these virtual living continue to mirror Hơn nữa, theo tờ Thanh Niên, ở đời sống ảo này “có đủ loại tội phạm, Mafia, kẻ môi giới mãi dâm, tống tiền, giả mạo và sát thủ”. In addition, those worlds are “full of virtual life, Mafia men, pimps, extortionists, counterfeiters and assassins,” says the journal Thanh Nien. Sống ảo này với tất cả bọn họ. This virtual life de corps, if you will, with all of them. Nhiều dấu hiệu chỉ ra rằng rằng sống ảo đang có chiều hướng gia tăng. More evidence that virtual life are trending up. Đây là sống ảo. This is virtual living. Trong quần thể sống ảo. In the virtual life colony. Các thói nghiện kiềm chế này có nhiều cách thức, rượu, tình dục, ma túy, thuốc lá, cờ bạc, thức ăn, việc làm, Internet, hoặc sống ảo. These binding chains of addiction so many forms, alcohol, sex, drugs, tobacco, gambling, food, work, the Internet, or virtual life. Nó không phải là sống ảo. It wasn’t a virtual life. Mà bây giờ nó còn diễn ra trong sống ảo, It’s also going to now happen in virtual living, Nói một cách khác, đừng giới hạn niềm vui chỉ trong sống ảo. In other words, don’t limit your fun, don’t enjoy things only in the virtual life. Chúng khả năng sống ảo , như “cuộc sống phụ” , nơi mà chúng khả năng vẽ ra những mơ tưởng hoặc nhận các thân phận khác nhau . They can virtual living, like “Second Life” where they can live out fantasies or take on different personas. Đúng là sống ảo mà. Well, some virtual life. Và bạn được sống ảo. And you get virtual life. Lan Chi, sao con không kể với mẹ rằng con có một người bạn sống ảo? Lan Chi, why didn’t you tell us that you had an virtual life friend? Cuộc hành trình của chúng ta hoàn toàn là sống ảo. Our journey is entirely virtual life. Hoặc nếu có thì cũng chỉ do sống ảo thôi, bạn khả năng yên tâm mà lờ đi. Or if they do, they’re virtual living, so you can safely ignore them. Những trở ngại này không phải là sống ảo, mà là sự thật! These obstacles are not virtual life. They are real! Tôi đã từng sống với những người bạn sống ảo. I lived with my virtual life friends. Vào thế giới sống ảo của “The Hot Girls” thực sự xảy ra. Into this virtual life world of “The Hot Girls” actually happening. Có phải sự xuất hiện của người bạn tưởng tượng của Thu Trang… Did the appearance of Thu Trang virtual life friend…. Đây là sưu tầm những câu chuyện sống ảo. This is a collecting virtual life stories. Chúng ta đã từng một lần làm ở đời sống thật, ở đời sống ảo. We once did in real life, only virtual life. Bố mẹ nó bỏ bê nó, nên nó sống ảo lắm. Parents neglected her, so she was always creating drama. Chúc các bạn học tốt! Kim Ngân
Bạn thấy bài viết thế nào?
 

Các câu hỏi về Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

  Team Sổ Tay Thông Thái mà chi tiết là Mỹ Chi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn. Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Chốt lại nhen <3 Bài viết Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!  

Các Hình Ảnh Về Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Sống #ảo #trong #tiếng #Anh #Định #nghĩa #ví #dụ

Xem thêm kiến thức về Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu thông tin chi tiết về Sống ảo trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại 💝 Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/ 💝 Xem Thêm Giải Đáp Thắc Mắt tại : https://mangraovat.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author