Thông tin ngôn từ

Tiếng Anh phát âm ngoại ngữ giày

Hình ảnh giày thuật ngữ

Guốc phanh.

Xem thêm nghĩa of this word

thuật ngữ liên quan tới Shoes
  • Pickup truck là gì?
  • 適用 tiếng nhật là gì?
  • 詳細図 tiếng nhật là gì?
  • 報告 tiếng nhật là gì?
  • 変形 tiếng nhật là gì?
  • 構成 tiếng nhật là gì?
  • 指示 tiếng nhật là gì?
  • 隠す tiếng nhật là gì?
  • 平面図 tiếng nhật là gì?
  • 日報 tiếng nhật là gì?
Chủ đề Chủ đề Kỹ thuật ô tô

Từ Vựng Tiếng Anh: Các Loại Giày Dép- Shoes/ English Online

Mô tả video

#giaydep #shoes #englishonline #tienganh nTừ Vựng Tiếng Anh Tên Các Loại Giày Dép/ Shoes/ English OnlinenCảm ơn các bạn đã ủng hộ kênh, hay like, chia sẻ, bình luận và đăng ký nếu các bạn thấy video này hữu ích nhé.nFacebook page:nhttps://www.facebook.com/profile.php?…nn…………………n© Bản quyền thuộc về English Onlinen© Copyright by English Online ☞ Do not Reup English Online

Định nghĩa – Khái niệm

Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Giày Dép | Shoes

Mô tả video

Link trang Fanpage https://www.facebook.com/hoctienganhc…​nLink nhóm group https://www.facebook.com/groups/70355…​ nEmail [email protected] nnankle straps – giày cao gót quai mảnh vắt ngangnslingbacks – giày hở gót có quai hậunballet shoes – giày múa ba lênclogs – guốcncrocs – dép tổ ong crocsnflip-flops – dép xỏ ngónnflats – giày búp bê đế bệtnkitten heels – giày gót nhọn đế thấpnloafers – giày lườinslip-ons – giày lười thể thaonmules – giày không quai hậunopen toes – giày cao gót hở ngónnwedges – giày đế xuồngnT-straps – giày cao gót chữ Tnslippers – dép đi trong nhànplatform shoes – giày đế bụcnsneakers – giày thể thaonhiking boots – giày đi bộ đường dàinbondage boots – bốt cao gót cao cổnchelsea boots – bốt tới mắt cá chânncowboy boots – bốt cao bồingladiator boots – giày chiến binh cao cổnknee high boots – bốt cao tới đầu gốinthigh high boots – bốt cao qua đầu gối nwedge boots – bốt đế xuồngnwellington boots – ủng không thấm nước

✅ Mọi người cũng xem : in depth là gì

Shoes là gì?

Shoes có nghĩa là Guốc phanh

  • Giày có nghĩa là Guốc phanh.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kỹ thuật ô tô.

Guốc phanh Tiếng Anh là gì?

Guốc phanh Tiếng Anh có nghĩa là Giày.

✅ Mọi người cũng xem : ch? gi ??c là gì

Ý nghĩa – Giải thích

Giày nghĩa là Guốc phanh..

Đây là cách sử dụng giày. Đây là thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhật mới nhất vào năm 2022.

✅ Mọi người cũng xem : in the distance là gì

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kỹ thuật ô tô Shoes là gì? (hay giải thích Guốc phanh. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Shoes là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách dùng Shoes / Guốc phanh.. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các ngôn từ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường sử dụng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Từ mới

  • thanh lý hợp đồng tiếng Trung là gì?
  • 株系 tiếng Trung là gì?
  • 芒草 tiếng Trung là gì?
  • 现金流量 tiếng Trung là gì?
  • 摊薄每股收益 tiếng Trung là gì?
  • 基本每股收益 tiếng Trung là gì?
  • 递延所得税资产 tiếng Trung là gì?
  • 企业所得税 tiếng Trung là gì?
  • 米糊 tiếng Trung là gì?
  • Adsorption tiếng Anh là gì?
  • 柱脚 tiếng Trung là gì?
  • 原则性协议 tiếng Trung là gì?
  • 尽一切努力 tiếng Trung là gì?
  • 素颜 tiếng Trung là gì?
  • 块石 tiếng Trung là gì?
  • 干密度 tiếng Trung là gì?
  • mức lương chịu thuế tính trước tiếng Trung là gì?
  • Pre-determined taxable income expense tiếng Anh là gì?
  • 出具 tiếng Trung là gì?
  • 兹有 tiếng Trung là gì?

Chuyên mục

  • Âm thanh
  • Ẩm thực
  • Bảo hiểm
  • Bất động sản
  • Chưa được phân loại
  • Chứng khoán
  • Cơ khí
  • Công nghệ thông tin
  • Dầu khí
  • Du lịch
  • Game
  • Giáo dục
  • Giày da may mặc
  • Gỗ
  • Hoa
  • Hóa học
  • Hợp đồng
  • Internet
  • Kiểm toán
  • Kinh tế
  • Kinh tế tài chính
  • Kỹ thuật
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật ô tô
  • Làm đẹp
  • Luật
  • May mặc
  • Môi trường
  • Mỹ phẩm
  • Ngân hàng
  • Nghề nghiệp
  • Quân đội
  • Quản trị buôn bán
  • thể trạng
  • Thời tiết
  • Thương hiệu
  • Tiền ảo
  • Tình dục
  • Xã hội
  • Xây dựng