sân trường trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Sân trường phải là nơi dành cho sinh hoạt và sôi nổi.

Campuses are supposed to be places of life and excitement.

OpenSubtitles2018. v3

Derek đã đi qua sân trường.

Derek was on his way across campus.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi rời khỏi đường chính và bước vào sân trường.

We turned off the road and entered the school yard.

Literature

Chúng tôi dùng rau trồng quanh sân trường họ tự trồng rau này.

And we use vegetables around the school ground, so they raise their own vegetables.

ted2019

Ngày thứ Bảy tôi thường tới sân trường chơi.

i often came to play around the school grounds on a saturday.

OpenSubtitles2018. v3

“Dự án mang tất cả các những điều này vào cả lớp học lẫn sân trường.”

“The project brings all these elements to the classroom, the school garden, and the school playground. “

worldbank.org

Tôi nghi ngờ anh ta đã giết ai đó ở sân trường.

I wonder if he murdered anyone on campus.

OpenSubtitles2018. v3

Một cái xác khác được tìm thấy trên sân trường gần một năm trước.

Another body found on campus almost a year ago.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là cuộc họp mặt ngoài sân trường.

This is the morning assembly outside her school.

ted2019

Tớ nghe nói cậu có thể có whyphy ở bất cứ đâu trong sân trường 24 / 7.

I hear you can get WhyPhy on campus anywhere 24 / 7.

OpenSubtitles2018. v3

Từng đuổi đánh cậu trong sân trường đến khi một trong hai thằng hụt hơi thì thôi.

Used to chase him around the schoolyard till one or the other ran out of gas.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn thấy một đôi trai gái nắm tay nhau đi trong sân trường.

You see a boy and girl holding hands as they stroll down the school corridor between classes.

jw2019

Chúng ta không thể bị nhìn thấy trên sân trường.

We can’t be seen back on school grounds.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta thường rảo quanh sân trường ngày này qua ngày khác.

He used to come around the schoolyard, day after day.

OpenSubtitles2018. v3

Ông bảo vệ đang kiểm tra sân trường, nhưng ko thể tìm thấy ông ta ở đâu cả.

The security guards checked the campus, but couldn’t find him anywhere.

OpenSubtitles2018. v3

Sân trường rất nhỏ.

The schoolyard was very small.

Tatoeba-2020. 08

Đó là lần mua thuốc của cô ta trong sân trường.

That’s her buying drugs on campus.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu biết đấy, tôi đã gặp Sarah ở đại học, trên 1 sân trường như lần đó, 31 năm trước.

You see, I met sarah at college, on a campus just like that one, 31 years ago.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng có thể con thích đợi ở chỗ sân trường để tung ra cú đấm bất ngờ.

But maybe you enjoy waiting on a schoolyard sucker punch.

OpenSubtitles2018. v3

Một nhóm học sinh lớp năm thu gom được 1247 mảnh rác chúng đều ở trên sân trường.

A group of fifth graders picked up 1,247 pieces of litter just on their school yard.

ted2019

“Đứa con trai… À, người chết dưới tán cây đó, bác sĩ, ngay bên trong sân trường.

“The son — deceased’s under that tree, doctor, just inside the schoolyard.

Literature

Mày đi ngang qua tao ở sân trường và cười với tao.

You fucking smiled at me!

OpenSubtitles2018. v3

Băng qua sân trường.

Clear across campus.

OpenSubtitles2018. v3

Related Posts

About The Author

Add Comment