VII. TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ NGƯỜI – Tài liệu text

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản rất đầy đủ của tài liệu tại đây ( 5.2 MB, 67 trang )

Tổng kết.

VII. TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ

NGƯỜI thế giới tăng

-Dân số

trưởng liên tục trong suốt

quá trình phát triển lịch sử

-Bùng nổ:đầu thế kỷ XVIII

 chiến tranh TG thứ II

– Mạnh mẽ: cuối thế kỷ 20

và đầu thế kỷ 21.

-Dân số tăng nhanh nhờ

 những thành tựu về

kinh tế- xã hội.

 chất lượng suộc sống

được cải thiện .

 tăng trưởng nâng

Đồ thị tuổi thọ đượcdân số TG

cao.

1/ Dân số TG tăng

trưởng với tốc độ như

thế nào?

2/ Tăng mạnh vào

thời gian nào?

3/ Nhờ những thành

tựu nào mà con người

đạt được mức độ tăng

trưởng đó?

Tổng kết.

VII. TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ

NGƯỜI nguồn: Tổng cục dân số – kế hoạch hoá gia

Theo

đình (1/4/2009)

– Dân số thế giới năm 2000 là 6 tỉ người đến năm 2009:

6,8 tỉ người.

– Dân số Việt Nam: 85.789.573 người (tăng 9,47 triệu

người so với năm 1999) => Tỉ lệ tăng bình quân 19992009 là 1,2% / năm(1tr/năm).

• Dân số tỉnh Hồ Chí Minh (năm 2009):7165,2 người

Tổng kết.

VII. TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ

NGƯỜI của việc bùng nổ dân số?

Hậu quả

Dân số tăng nhanh ảnh hưởng đến chất lượng của cuộc sống :

– Tình trạng đói nghèo gia tăng

– Chế độ nuôi dưỡng và giáo dục thấp kém

– Gây nên ô nhiễm môi trường…

Tổng kết.

VII. TĂNG TRƯỞNG CỦA QUẦN THỂ

NGƯỜI pháp hạn chế sự gia tăng dân số?

Biện

– Thực hiện kế hoạch hoá gia đình.

– Phân bố dân cư hợp lý.

– Tuyên truyền giáo dục về dân số…

Kiểm tra củng cố

Câu 1: Để đàn gà nuôi phát triển ổn định, đỡ

lãng phí, thì tỉ lệ trống : mái hợp lí nhất là

A. 1:1

B. 2:1

C. 2:3

D. 1:4

Kiểm tra củng cố

Câu 2: Khi đánh bắt được nhiều con non thì

nên:

A. Tiếp tực, vì quần thể ở trạng thái trẻ.

B. Dừng ngay, nếu không sẽ bị cạn kiệt.

C. Hạn chế, vì quần thể sẽ bị suy thoái.

D. Tăng cường đánh, vì quần thể đang ổn

định.

Kiểm tra củng cố

Câu 3: Sự phân bố của một loài trong quần xã

thường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố :

A.diện tích của quần xã

B.thay đổi do hoạt động của con người

C.thay đổi do các quá trình tự nhiên

D.nhu cầu về nguồn sống của loài đó

Kiểm tra củng cố

Câu 4. Để xác định mật độ của một quần thể,

người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể

A. Tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể

B. Kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể

C. Diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng

D. Các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thế

Kiểm tra củng cố

Câu 5:Trong một hồ nước có một mẫu ngẫu nhiên bao

gồm 120 con cá chép. Tất cả được đánh dấu mà

không làm chúng bị thương. Ngày hôm sau người ta

bắt cả thảy 150 con cá, trong đó có 50 con cá đánh

dấu. Giả sử rằng không có sự thay đổi nào về kích

thước quần thể giữa 2 ngày. Có bao nhiêu con cá

trong hồ này?

A. 3600

B. 6000

C. 360

D. 50

Kiểm tra bài cũ.

Câu 6: Những quần thể có kiểu tăng trưởng theo tiềm

năng sinh học có các đặc điểm

A. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhiều, đòi hỏi điều

kiện chăm sóc ít

B. Cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn, tuổi

thọ lớn

C. Cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản ít, đòi hỏi điều kiện

chăm sóc nhiều

D. Cá thể có kích thước lớn, sinh sản ít, sử dụng nhiều thức

ăn

Bài 37&38. Một số đặc trưng cơ bản

của quần thể sinh vật.

Một số đặc trưng cơ bản

của quần thể sinh vật.

Tỉ lệ

giới

tính.

Nhóm

tuổi.

Sự

phân

bố

Các nhân tố sinh thái

ảnh hưởng, chi phối

Mật

độ

Kích

thước

Ứng dụng vào thực tiễn cuộc sống.

Tăng

trưởng

Related Posts

About The Author