Jump In là gì và cấu trúc cụm từ Jump In trong câu Tiếng Anh

Bài viết Jump In là gì và cấu trúc cụm từ Jump In trong câu Tiếng Anh thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng SoTayThongThai.vn tìm hiểu Jump In là gì và cấu trúc cụm từ Jump In trong câu Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Jump In là gì và cấu trúc cụm từ Jump In trong câu Tiếng Anh”

Đánh giá về Jump In là gì và cấu trúc cụm từ Jump In trong câu Tiếng Anh


Xem nhanh
Everyday Actions - Các hoạt động hàng ngày
jump : nhảy (jump high : nhảy cao); run (v) chạy; dance (v) múa, nhảy; swim (v) bơi lội; sing (v) hát;
draw (v) vẽ; read (v) đọc; walk (v) đi bộ
I CAN: Tôi có thể. E.g. I can jump / run / dance / swim / sing / draw / read / walk.
Kangaroos can jump high. Cheetahs can run fast. Parrots can sing well. Sharks can swim fast.

Words like these are called VERBS. A VERB most often describes an ACTION. VERBS are key to form sentences. (Những từ như thế này gọi là ĐỘNG TỪ. Một ĐỘNG TỪ thường miêu tả một HÀNH ĐỘNG. ĐỘNG TỪ là thành phần chính tạo nên câu.)

Chúng ta đã cùng nhéu tìm hiểu qua rất thường xuyên chủ đề khác nhau, bài viết hôm nay StudyTiengAnh sẽ mang đến cho các bạn một cụm từ vừa thân thuộc vừa lạ được dùng trong đời sống. Việc tìm hiểu thêm thường xuyên cụm từ tiếng Anh sẽ giúp ích cho kiến ​​thức sinh hoạt và công việc các bạn thêm rất nhiều. Cụm từ này mang một ý nghĩa trong thường xuyên trường hợp, rất đáng để chúng ta cùng nhau tìm hiểu sâu về nó. Không nói nhiều nữa sau đây là tất tần tật về cụm từ JUMP IN trong Tiếng Anh là gì nha. Cùng nhau tìm hiểu xem cụm từ này có những cách sử dụng như thế nào nha!!!

1. jump in là gì?

 

Nhảy vào là gì

Hình ảnh minh họa

 

JUMP IN là một cụm từ khá thường nhật và thông dụng trong tiếng Anh.  Bạn có thể dùng cấu trúc này trong khá thường xuyên câu giao tiếp trong Tiếng Anh. do đó nên việc thông thạo nó là một việc rất cần thiết. Jump In thuộc loại cụm động từ có cách phát âm Anh – Anh là /dʒʌmp ɪn/. Cụm từ JUMP IN nghĩa thường nhật là “tham gia vào một cuộc hội thoại, cuộc thảo luận; để ngắt lời khi người khác đang nói” 

Ví dụ:

  • I wish he’d stop jumping in and finishing my sentences for me all the time.

  • Tôi ước gì anh ấy sẽ ngừng ngắt lời câu nói của tôi mọi lúc.

  •  
  • Investors said they wouldn’t be surprised if some companies jumped in to borrow in case of rates rise further next time

  • Các nhà đầu tư cho biết họ sẽ không ngạc nhiên nếu một vài công ty nhảy vào vay trong trường hợp lãi suất tăng hơn nữa trong thời gian tới.

 

Everyday Actions – Các hoạt động hàng ngày

Mô tả video

Everyday Actions – Các hoạt động hàng ngàynjump : nhảy (jump high : nhảy cao); run (v) chạy; dance (v) múa, nhảy; swim (v) bơi lội; sing (v) hát; ndraw (v) vẽ; read (v) đọc; walk (v) đi bộnI CAN: Tôi có thể. E.g. I can jump / run / dance / swim / sing / draw / read / walk.nKangaroos can jump high. Cheetahs can run fast. Parrots can sing well. Sharks can swim fast.nnWords like these are called VERBS. A VERB most often describes an ACTION. VERBS are key to form sentences. (Những từ như thế này gọi là ĐỘNG TỪ. Một ĐỘNG TỪ thường miêu tả một HÀNH ĐỘNG. ĐỘNG TỪ là thành phần chính tạo nên câu.)

2. một vài ví dụ về JUMP IN

jump in là gì

Hình ảnh minh họa

 

  • Did he jump in the meeting?

  • Anh ấy đã tham gia cuộc họp đó à?

  •  
  • She jumped in and told them exactly what she thought.

  • Cô ta chen ngang vào và nói với họ chính xác những gì cô ấy nghĩ.

  •  
  • I jumped in the car, and we sped off to the meeting

  • Tôi nhảy vào xe, và công ty chúng tôi tăng tốc đến cuộc họp

  •  
  • She thinks She gonna jump in your sentences

  • Cô ấy nghĩ Cô ấy sẽ ngăn chặn câu nói của bạn

  •  
  • When he jumped in here he was my enemy, and I was afraid of him

  • Khi anh ấy tham gia vô đây, ông là kẻ thù của tôi, và tôi đã sợ anh ấy.

 

3. một số từ tiếng Anh liên quan đến “Jump”

jump in là gì

Hình ảnh minh họa

 

Jump at: Háo hức chấp nhận

Ví dụ:

  • I’d jump at the chance to go and live in VietNam.

  • Tôi háo hức nhận lấy cơ hội đi và sống ở tại VietNam.

Jump off: bắt đầu nhénh chóng và thuận lợi

Ví dụ:

  • The IPO jumped off in the first month.

  • Đợt chào bán bắt đầu nhénh chóng và thuận lợi trong tháng đầu tiên.

Jump on: chỉ trích, tấn công

Ví dụ:

  • Everyone jumped on him when he raised the issue

  • Mọi người chỉ trích, tấn công anh ấy khi anh phát triển vấn đề

Jump for joy: cực kỳ hạnh phúc

 

Ví dụ:

  • “So how did Julia take the news?” “She didn’t exactly jump for joy.”

  • “Vậy Julia đã lấy tin tức như thế nào?” “Chính xác là cô ấy đã không nhảy lên vì vui sướng.”

Jump down sb’s throat: phản ứng giận dữ với điều gì đó mà ai đó nói hoặc làm

Ví dụ:

  • He made the mildest of criticisms and they jumped down his throat

  • Anh ta đưa ra những lời chỉ trích nhẹ nhàng nhất và họ đã  phản ứng giận dữ với điều đó

Jump in with both feet: tham gia vào một tình huống quá nhanh mà không nghĩ đến nó trước

Ví dụ:

  • That’s just like Maili, she always jumps in with both feet before she knows the facts.

  • Điều đó cũng giống như Maili, cô ấy luôn tham gia vào một tình huống quá nhénh mà không nghĩ đến nó trước.

 

Qua bài viết trên, StudyTiengAnh đã giúp các bạn tìm hiểu một cụm động từ được sử dụng khá phổ biến với tất cả mọi người từ các trang mạng xã hội đến giao tiếp hằng ngày, hy vọng rằng bạn đã hiểu được jump in là gì và ứng dụng trong câu thực tế như thế nào? Từ vựng trong tiếng Anh rất quan trọng, Vì vậy bạn hãy cố gắng trau dồi và cải thiện hiểu biết về vốn từ, đặc biệt là những từ vựng thông dụng để nhanh chóng cải thiện và cải thiện có khả năng tiếng Anh của mình nha!



Các câu hỏi về jump in là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê jump in là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết jump in là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết jump in là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết jump in là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về jump in là gì


Các hình ảnh về jump in là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo tin tức về jump in là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm thông tin về jump in là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://sotaythongthai.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author