Trọn bộ về Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh đầy đủ nhất – Step Up English

Bài viết Trọn bộ về Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh đầy đủ nhất – Step Up English thuộc chủ đề về Là Gì thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://sotaythongthai.vn/ tìm hiểu Trọn bộ về Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh đầy đủ nhất – Step Up English trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Trọn bộ về Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh đầy đủ nhất – Step Up English”

Đánh giá về Trọn bộ về Thì quá khứ đơn trong tiếng Anh đầy đủ nhất – Step Up English


Xem nhanh
Luyện tập thêm các bài tập về thì quá khứ đơn có giảng viên chữa tại đây: https://bit.ly/3kGJE0e

Tổng hợp toàn bộ bí kíp tự học không thể bỏ qua - Tìm hiểu ngay bộ sách tự học Elight dày công biên soạn: http://bit.ly/elightbook-thi-qua-khu-don

• Học tại trung tâm: http://tienganh.elight.edu.vn/

--- Xem thêm danh sách video bài học theo chủ đề ---
Học tiếng Anh đơn giản và dễ hiều cùng Elight với với playlist tiếng Anh. Xem ngay tại đây tại đây:
1. Lộ trình học tiếng Anh người mới bắt đầu và mất gốc: https://goo.gl/S2z8Id
2. Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: https://goo.gl/O94uHk
3. Ngữ pháp cơ bản cho người mới bắt đầu và mất gốc: https://goo.gl/axyGCL
--- Subscribe để nhận thông báo video mới ---

Để không bỏ lỡ các video bài học thú vị. Subscribe elight ngay tại link này nhé https://www.youtube.com/channel/UCjsIuhbtDQny5lv4B2b2VOg?sub_confirmation=1
--- Thì quá khứ đơn: tất tần tật về cấu trúc và cách dùng ---
https://youtu.be/UQ51d8QFtxU

Sau nhiều bài học về ngữ pháp với Elight các bạn đã thấy khả năng ngữ pháp của mình có hiệu quả lên không nhỉ? Hãy dành chút thời gian để theo dõi cập nhật những bài học mới nhất của Elight nhé.

Bài học ngày hôm nay của chúng ta sẽ nói đến Thì quá khứ đơn: tất tần tật về cấu trúc và cách dùng trong tiếng Anh. Các bạn đã sẵn sàng để học chưa nào ! Chúng ta bắt đầu học nhé!!

I- Cách dùng
1) Thì quá khứ đơn diễn tả 1 hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
2) Thì quá khứ đơn diễn tả các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.
3) Thì quá khứ đơn diễn tả thói quen trong quá khứ.

II- Cầu trúc
Chia thành 2 loại:
1. Với động từ to be.
(+) S + was/were + O
(-) S + was/were + not + O
( ?) Was/were + S + O ?
Lưu ý: Cách chia động từ was/were
I/She/He/It + Was
You/We/They + were
2. Với động từ thường.
(+) S + Ved/Vp1 + O/C
(-) S + did + not + V + O/C
(?) Did + S + V +O/C ?

III- Cách phân loại động từ
1. Động từ có quy tắc
( Thêm đuôi “ed”: V + ed = V-ed )
Visit = Visited
Play = Played
Watch = Watched
2. Động từ bất quy tắc ( học thuộc lòng )
Run = Ran
Sing = Sang
Go = Went

IV- Trạng từ thường gặp
In + Mốc thời gian ( VD: In 1997 )
Last ( vd : Last week )
Khoảng thời gian + ago ( vd : one month ago )
Các trạng từ thường gặp:
Last night : tối hôm qua
Lats week : tuần trước
Last year : năm ngoái
Yesterday : ngày hôm qua
In + mốc thời gian
Khoảng thời gian + ago : bao lâu trước

--- Kết nối với Elight ---
YoutubeELight-
https://www.facebook.com/groups/1820362404886076/
Website: http://elight.edu.vn/?utm_source=Youtubeu0026utm_medium=descriptionu0026utm_campaign=thi-qua-khu-don-tat-tan-tat-ve-cau-truc-va-cach-dung
Facebook: https://www.facebook.com/Elight.LearningEnglish/
Page cộng đồng tiếng Anh: https://www.facebook.com/HocTiengAnhMoiNgayElight/
- Link FB cá nhân cô Kiều Trang: https://www.facebook.com/kieutrang1210
#hoctienganh #tienganh #tienganhgiaotiep #nguphaptienganh

4 (80,06%) 1652 phiếu bầu

Thì quá khứ đơn (Quá khứ đơn) là 1 trong 12 thì cơ bản của ngữ pháp tiếng Anh. Nếu muốn học tốt tiếng Anh bạn cần biết và phân biệt rõ ràng với các thì khác. Vì vậy cách sử dụng của nó thì như thế nào? Hãy cùng Step Up tham khảo cụ thể bài viết thì quá khứ đơn để giúp bạn nắm bắt được cấu trúc ngôn ngữ pháp tự tin sử dụng tiếng Anh trong khi nghe nói đọc viết nha.

Nội dung bài viết

  • 1. Định nghĩa thì Quá Khứ Đơn
  • 2. Constructor thì Quá Khứ Đơn trong tiếng Anh
  • 3. Cách sử dụng thì Quá Khứ Đơn
  • 4. Dấu hiệu nhận biết thì Quá Khứ Đơn
  • 5. Bài tập thì Quá Khứ Đơn

1. Định nghĩa thì Quá Khứ Đơn

Thì đơn quá khứ (Quá khứ đơn) dùng diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt ở Hiện tại và biết rõ thời gian hành động đó diễn ra.

2. Cấu trúc thì Quá Khứ Đơn trong tiếng Anh

Cấu trúc thì quá khứ đơn

????14 PHÚT GIỎI NGAY THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN????

Mô tả video

????️Thì quá khứ đơn (Simple past) là một thì cơ bản trong tiếng Anh hiện đại, để diễn tả hành động sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc. Nhìn chung, thì này có nhiều điểm khá tương đồng với Hiện tại đơn, nhưng lại rất dễ bị nhầm với một số thì khác.n????️Cùng Ms Vân Anh phân biệt và học cách sử dụng của thì Qúa khứ đơn nhé!!! Mất gốc nhất định không được bỏ lỡ nhan????️Bấm nhận lời nhắc để không bị bỏ lỡ bất cứ video bổ ích nào haan#anhnguathena #nguphaptienganhcoban #toeic550 #quakhudonn—————————————————————————–Học TOEIC đơn giản và dễ hiểu cùng Athena với các playlist tại đây:nn1. Các mẹo, tips về bài thi TOEIC: https://bit.ly/TipslambaithiTOEIC n2. Học tiếng Anh TOEIC cùng Ms Vân Anh: https://bit.ly/HocTOEICcungMsVanAnh n3. Lộ trình chinh phục TOEIC 500+ trong 12 ngày: https://bit.ly/12-days-for-TOEIC-500 n4. Khóa TOEIC miễn phí cho người mất gốc: https://bit.ly/TOEICmienphichonguoimatgoc n5. Tài liệu TOEIC mới nhất: https://athenaonline.vn/tai-lieu-hoc-toeic-moi-nhat-2022-idd167 n6. Khóa học TOEIC đạt 500+ từ mất gốc: https://anhnguathena.vn/khoa-hoc-toeic-0-500-tu-mat-goc-idc1 nn—————————————————————————–n➤ Đăng ký tư vấn khóa học : m.me/anhnguathena.vn n➤ Subcribe Youtube: https://goo.gl/KP5jesnn➤ Facebook: nTOEIC Cùng Ms. Vân Anh: https://www.facebook.com/toeiccungmsvananh/ nAnh ngữ Athena.vn: https://www.facebook.com/anhnguathena.vnnAthena Online.vn: https://www.facebook.com/athenaonline.vn nn➤ Group:nHội sĩ tử luyện thi 900+ TOEIC: https://www.facebook.com/groups/34850… nHọc tiếng Anh hay mỗi ngày: https://www.facebook.com/groups/16931… nn➤ FB cá nhân cô Vân Anh: https://www.facebook.com/quikquik.slownn➤ Website: http://athenaonline.vn u0026 https://anhnguathena.vn/n➤ Hotline: 0983 66 22 16 – 0983 66 22 18 – 0246 661 66 44 nnLike và subcribe kênh Youtube của Anh ngữ Athena để nhận ngay thông báo của các video tiếp theo nhé!

1. Câu khẳng định: 

S    +   V(regular/ irregular) + O

Trong đó:

– Regular Verbs là những động từ có quy tắc như: to work (làm việc) – worked. to play (chơi) – played

– Irregular Verbs là những động từ bất quy tắc như: to do – did – done, to speak – spoke – spoken, to teach – taught – taught

Ví dụ:

  • We studied a hard lesson last week. (Chúng Tôi đã học một bài rất khó tuần trước.)
  • Jane travelled to England last summer. (Jane đã đi du lịch đến Anh mùa hè năm ngoái.)

  • Mrs. Susie taught me English 2 days ago. (Cô Susie đã dạy tôi tiếng Anh 2 hôm trước.)
  • I wore a blue dress yesterday. (Tôi mặc chiếc váy màu xanh hôm qua.)
Xem thêm Thì quá khứ đơn các chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong thi cử và giao tiếp được trình bày chi tiết trong bộ đôi sách Hack Não Ngữ PhápApp Hack Não PRO
TÌM HIỂU NGAY

2. Câu phủ định

Đối với động từ “to be” và động từ khuyết thiết ta thêm “not” vào sau

S   +    did not    +    V + O

Ví dụ:

  • She wasn’t at home yesterday. (Hôm qua cô ấy đã không ở nhà.)
  • You weren’t honest with me. (Cậu đã không thành thật với tớ.)
  • We weren’t aware of the news. (Chúng Tôi đã không biết gì về tin tức đó.)

Đối với động từ thường, ta đặt trợ động từ “didn’t” trước động từ chính.

Ví dụ:

  • Yuzu didn’t go out with me last Sunday. (Yuzu đã không đi ra ngoài với tớ chủ nhật tuần trước.)
  • Kai didn’t do as he promised. (Kai không làm như anh ấy đã hứa.)
  • I didn’t think much about it. (Tôi không nghĩ thường xuyên về nó lắm.)
[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học hàng ngày.
NHẬN NGAY

✅ Mọi người cũng xem : in gauge container là gì

3. Câu nghi vấn

Đối với động từ “to be” và động từ khuyết thiếu ta sẽ di chuyển nó lên đầu câu

(Từ để hỏi)/Did       +    S    +     Verb  ?

Ví dụ:

  • Were you in John’s house yesterday? (Bạn đã ở nhà John hôm qua phải không?)
  • Could she buy the limited iphone version yesterday? (Cô ấy có mua được chiếc iphone bản giới hạn hôm qua không?)
  • Did you do the housework?  (Bạn đã làm bài tập rồi chứ?)

Lưu ý: Khi đổi câu sang phủ định và nghi vấn: động từ chính cần đưa về dạng nguyên thể.

✅ Mọi người cũng xem : act in là gì

3. Cách dùng thì Quá Khứ Đơn 

Cách sử dụng thì quá khứ đơn

✅ Mọi người cũng xem : di?u ??c ti?ng anh là gì

1. Diễn đạt một hành động đã kết thúc trong quá khứ có thời điểm xác định chi tiết

Ví dụ:

  • I started learning Japanese 5 years ago. (Tôi đã bắt đầu học tiếng Nhật 5 năm trước.)
  • He graduated from Hanoi university in 2016. (Anh ấy đã tốt nghiệp đại học Hà Nội năm 2016.)
  • We got married in 2019. (công ty chúng tôi đã cưới nhau năm 2019.)

✅ Mọi người cũng xem : talk in là gì

2. Diễn đạt một hành động đã xảy ra trong 1 thời gian dài trong quá khứ và đã kết thúc: Cụm từ đi cùng: for + (khoảng thời gian), from….to….

Ví dụ:

  • Tonny worked for that company for 2 years. (now he works for another company) (Tonny đã làm việc cho Doanh nghiệp đó 2 năm, giờ anh ấy làm việc cho Doanh nghiệp khác.)
  • I learned at high school from 2014 to 2017. (Tôi đã học cấp ba từ năm 2014 đến 2017.)
  • Susie was a teacher for 10 years. (now she is a nurse) (Susie đã làm giáo viên 10 năm, giờ cô ấy là y tá.)

3. Diễn đạt một loạt hành động liên tiếp nhau xảy ra trong quá khứ

Ví dụ:

  • I came to Jane’s home, we ate dinner together. (Tôi đã đến nhà Jane rồi hai đứa ăn tối với nhéu.)
  • Susie opened the door, turned on the light and took off her clothes. (Susie đã mở cửa, bật đèn lên và cởi đồ.)
  • They greeted, then talked and danced. (Họ đã chào hỏi nhau, trò chuyện và nhảy múa.)

4. Diễn đạt một hành động nhiều lặp lại trong quá khứ bây giờ không diễn ra nữa

Ví dụ:

  • When I was a little girl, I always read comic. (Khi tôi còn nhỏ, tôi hay đọc truyện tranh lắm.)
  • He worked out quiet often before he fell sick. (Anh ấy đã tập thể dục nhiều trước khi anh ấy lâm bệnh.)
  • She usually came to the library, but now she reads e-books. (Cô ấy đã thường xuyên đến thư viện, nhưng giờ cô ấy đọc sách điện tử.)

5. Diễn đạt hành động chen ngang vào hành động khác diễn ra trong quá khứ 

Ví dụ:

  • The children were playing football when their mother came back home. (Bọn trẻ đang chơi bóng đá thì mẹ chúng về nhà.)
  • Susie was crossing the road when she saw Jullie. (Susie đang băng qua đường thì cô ấy nhìn thấy Jullie.)
  • The policeman caught the thief while he was escaping. (Cảnh sát đã bắt được tên trộm khi hắn đang chạy trốn.)

Trong 12 thì tiếng Anh, cách dùng của thì quá khứ đơn và thì Hiện tại hoàn thành sẽ khiến bạn có khả năng bị nhầm lẫn giữa 2 thì này. Vậy nên cần note thật kỹ để khi dùng thì tiếng Anh thật hợp lý tương ứng với từng ngữ cảnh nhé!

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.
NHẬN NGAY

✅ Mọi người cũng xem : in progress là gì

4. Dấu hiệu nhận biết thì Quá Khứ Đơn

Đối với thì quá khứ đơn, trong câu có dấu hiệu nhận biết là các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ:

  • yesterday
  • last/past/ the previous + N : last year, the previous day
  • N + ago: an hour ago, 3 days ago
  • in + N (chỉ thời điểm trong quá khứ) in 2016

Cách thêm -ed cho động từ có quy tắc

– Thông thường thêm “ed” sau động từ có quy tắc: work – worked

– Động từ có tận cùng “e” thì chỉ thêm “d”: smile- smiled

– Động từ có tận cùng là”y” mà trước nó là một phụ âm thì đổi “y” thành “i” rồi thêm “ed”: study – studied

mặc khác nếu trước “y” là nguyên âm a, o, u, i, e ta chỉ thêm “ed”: enjoy- enjoyed

– Động từ có một âm tiết, tận cùng là một nguyên âm ở giữa hai phụ âm thì nhân đôi âm cuối rồi thêm “ed”: stop – stopped

tuy nhiên nếu phụ âm cuối là h, w, y, x thì chỉ thêm “ed” không nhân đôi phụ âm cuối:  stay – stayed

– Động từ có hai âm tiết, tận cùng là một nguyên âm ở giữa hai phụ âm, trọng âm rơi vào âm tiết cuối thì ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “ed”: transfer- transferred

– Động từ có hai âm tiết, tận cùng là một nguyên âm ở giữa hai phụ âm, trọng âm rơi vào âm tiết đầu thì ta không  nhân đôi phụ âm: enter – entered

[FREE] Download 12 THÌ TIẾNG ANH – Tổng hợp cấu trúc, cách dùng, dấu hiệu nhận biết 12 THÌ để áp dụng vào các chủ điểm thi cử và giao tiếp thực tế
TẢI NGAY

5. Bài tập thì Quá Khứ Đơn

 Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

  • I … The Untamed several time last month
  • My family … to The Great Pyramid of Giza by air last week
  • My friend … to my home when I was sleeping
  • He … so sad when he … the news he failed the English test 
  • I … very tired because I … all day yesterday
  • What … he dream when he … young?
  • After coming back home, I … a bath, then I … to bed early
  • “Here is the money I…” he said “I always keep my promise”
  • “You are late” he said “The bus … 15 minutes ago”
  • I thought you … a new pen yesterday
  • I spoke slowly, but he … understand me
  • When he failed to meet us, we … without him

Đáp án:  watched, travelled, came, was-worked, did-was, took-went, promised, went, bought, could not, left

Bài 2: Chia động từ đúng với câu

1. I knew Mai was very busy, so I ….. her (disturb)

2. I was very tired, so I ….. the party early. (leave)

3. The bed was very uncomfortable. I ….. very well (sleep)

4. The window was open and a bird ….. into the room (fly)

5. The hotel wasn’t very expensive. It ….. very much (cost)

6. He was in a hurry, so he ….. time to phone you (have).

7. It was hard carrying the bags. We ….. very heavy. (be)

Đáp án:

1. didn’t disturb

2. left

3. didn’t sleep

4. flew

5. didn’t cost

6. didn’t have

7. were

✅ Mọi người cũng xem : b?t làm bánh in là b?t gì

Bài 3: Bài tập thì quá khứ đơn với động từ tobe

1. Susie (be) a teacher, she (be) a farmer.

2. When I said I didn’t do that, I (be) honest.

3. My mother (be) very pleased when I got home early.

4. Look at us in this photo, we (be) 5-year-olds.

5. He comforted her because she (be) sad.

6. I’d be nicer if you (be) so rude.

7. Your teacher (be) very nice to me, so I don’t trust her.

Đáp án:

1. was/wasn’t

2. was

3. was

4. were

5. was

6. weren’t

7. wasn’t

✅ Mọi người cũng xem : cái bàn ti?ng anh ??c là gì

Bài 4: Đặt 10 câu với thì quá khứ đơn

Đáp án: (tham khảo)

1. I looked at her but she didn’t look at me.

2. Yesterday was my birthday.

3. My back hurts because I worked on the computer for too long.

4. Susie was sick 10 days ago.

5. She came home late, ate midnight snack and went to bed.

6. They had fun at the party last week.

7. You didn’t brush your teeth this morning.

8. Dad wasn’t happy with my scores.

9. Our relatives decided to pay us a visit.

10. I was so shocked that I couldn’t speak. 

Trên đây là bài viết về Thì quá khứ đơn hi vọng bạn đọc có khả năng nắm được cách sử dụng để vận dụng thì căn bản này vào trong bài tập thi cử và giao tiếp trong đời sống. Để có thể luyện nói tiếng Anh với thì quá khứ đơn bạn có khả năng tham khảo thêm vốn từ trong sách Hack Não 1500: với 50 units thuộc các chủ đề khác nhéu  sách sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ phong phú để có khả năng vận dụng không những riêng thì quá khứ đơn mà tất cả các cấu trúc tiếng Anh khác trong cuộc sống.

Chúc các bạn thành công trên con đường chinh phục tiếng Anh.

Comments

comments



Các câu hỏi về in the past là thì gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê in the past là thì gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết in the past là thì gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết in the past là thì gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết in the past là thì gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về in the past là thì gì


Các hình ảnh về in the past là thì gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm kiến thức về in the past là thì gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thông tin về in the past là thì gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://sotaythongthai.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author