SIZE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

Bài viết SIZE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt thuộc chủ đề về HỎi Đáp Là Gì thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://sotaythongthai.vn/ tìm hiểu SIZE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “SIZE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt”

Đánh giá về SIZE – nghĩa trong tiếng Tiếng Việt


Xem nhanh
Size áo S , M , L, XL là gì
size la gi
#sizelagi

volume_up

sizedanh
VI
  • kích cỡ
  • kích thước
  • cỡ

volume_up

vừatính

volume_up

middle-sizedtính
VI
  • có cỡ trung bình
  • hạng trung

volume_up

size sth upđộng
VI
  • kiểm tra kỹ lưỡng thứ gì

size

kích cỡ danh

size (từ khác: gauge)

cỡ danh

Do you have these shoes insize___?

expand_more Giày này có cỡ ___ không?

FontSize

Cỡ chữ

Size áo S , M , L, XL là gì

Mô tả video

Size áo S , M , L, XL là gìnsize la gin#sizelagi

Do you have these shoes in size ___?

Giày này có cỡ ___ không?

to size sth up

kiểm tra kỹ lưỡng thứ gì

Font Size

Cỡ chữ

English Cách sử dụng “size” trong một câu

The average household size was 2.38 and the average family size was 2.96.
The average household size was 2.93 and the average family size was 3.20.
The average household size was 2.47 and the average family size was 2.94.
The average household size was 2.37 and the average family size was 2.99.
The average household size was 2.30 and the average family size was 2.76.

✅ Mọi người cũng xem : bot là gì trong ?am

English Cách dùng “medium-sized” trong một câu

I boarded a medium-sized ship complete with a dance floor pumping out chart hits (a bit much before lunch) and a barbeque.
Both the universities and technical schools struggle to provide live environments that can replicate complex security environments, even for small- to medium-sized businesses.
In a medium-sized, microwave safe bowl, melt the chocolate in the microwave.
Thirty medium-sized and major parks have been identified and the work would begin within the next three months.
That preference could draw them to small and medium-sized businesses, where employees can more easily wear multiple hats than at large companies, he said.

✅ Mọi người cũng xem : puzzle ??c là gì

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của “size”:

size

English
  • size of it
  • sizing

medium-sized

English
  • medium-size
  • moderate-size
  • moderate-sized
Bản quyền © Princeton University

✅ Mọi người cũng xem : s? 9 ??c ti?ng anh là gì

Duyệt qua các chữ cái

Những từ khác

English
  • sit down
  • sit on eggs
  • sit up
  • site
  • sitting
  • sitting room
  • situation
  • situs
  • six
  • sixth
  • size
  • size sth up
  • sizzle
  • skandha
  • skate
  • skateboard
  • skeleton
  • skeptical
  • sketch
  • sketch out
  • sketchy
arrow_upward


Các câu hỏi về in size là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê in size là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết in size là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết in size là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết in size là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về in size là gì


Các hình ảnh về in size là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm tin tức về in size là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thêm thông tin chi tiết về in size là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://sotaythongthai.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author