In line with là gì và cấu trúc in line with trong Tiếng Anh

Bài viết In line with là gì và cấu trúc in line with trong Tiếng Anh thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Sổ Tay Thông Thái tìm hiểu In line with là gì và cấu trúc in line with trong Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “In line with là gì và cấu trúc in line with trong Tiếng Anh”

Đánh giá về In line with là gì và cấu trúc in line with trong Tiếng Anh


Xem nhanh
========================================
Subcribe channel youtube AppStoreVn để xem nhiều video hay khác: http://goo.gl/UEez2O

========================================

Xem thêm các video tại đây: http://goo.gl/9r5mqM

Official Website:
http://appstore.vn

Fanpage Facebook iOS: http://goo.gl/lsrk4A
Fanpage Facebook Android: http://goo.gl/7voD6H


AppStore.vn - Cộng đồng mạng xã hội trực tuyến
Nơi chia sẻ, trao đổi, tư vấn những nội dung số phù hợp với điện thoại của bạn!

Trong tiếng Anh, cụm từ “phù hợp với” được sử dụng thường xuyên trong các bài tập ngữ pháp và các bài kiểm tra năng lực. tuy nhiên, người học tiếng anh đôi khi vẫn chưa hiểu hết nghĩa và tương đương cách sử dụng của cụm từ tiếng anh này. do đó, hôm nay chúng ta hãy cùng nhéu tìm hiểu chi tiết hơn trong bài viết dưới đây nha.

1. In line with là gì?

 

phù hợp với là gì

(Ảnh minh họa)

In line with là một idiom thường có nghĩa thông dụng là tán thành, ủng hộ, thống nhất, phù hợp, nhất quán với cái gì đó. nhiều bạn sẽ nhầm lẫn và dịch theo từ thì nó sẽ nghĩa là : theo một đường với cái gì nhưng đây là một cụm từ đi với nhéu nên sẽ không thể dịch rời rạc từng từ được.

-Có cách phát âm là : /in lain wɪð/

Để có thể nắm được cách phát âm một cách chính xác các bạn có khả năng tham khảo các video luyện nói.

Một cách cụ thể hơn:

Khi nó có nghĩa là tương tự hoặc ở cùng cấp độ với một cái gì đó hoặc sao cho cái này được kết nối chặt chẽ với cái khác.

 

Ví dụ: 

  • The company’s results will be in line with stock market expectations.

  • Dịch nghĩa: Những kết quả này của Doanh nghiệp sẽ phù hợp với kỳ vọng của thị trường chứng khoán.

  •  

  • We are seeking a pay rise that’s in line with inflation.

  • Dịch nghĩa: công ty chúng tôi đang tìm hiểu một sự gia tăng về lương mà phù hợp với lạm phát Hiện tại.

  •  

  • Annual pay increases will be in line with inflation.

  • Dịch nghĩa : Lượng tăng lương hàng năm sẽ thống nhất và phù hợp với lạm phát. 

  •  

  • The salaries of temporary employees ought to be brought into line with these of permanent staffs in the company.

  • Dịch nghĩa: Các thu nhập của người lao động làm thời vụ phải được đưa vào phù hợp cũng như với những người nhân viên làm lâu dài trong Doanh nghiệp.

  •  

  • The new policy is in line with the plans that were discussed 2 years ago.

  • Dịch nghĩa: Chính sách mới ủng hộ với các kế hoạch đã được thảo luận vào hai năm trước.

  •  

  • My thinking is in line with yours.

  • Dịch nghĩa: Suy nghĩ của tôi đồng nhất với ý kiến của bạn

  •  

  • The red one is more in line with what I had in mind.

  • Dịch nghĩa: Cái màu đỏ đó thì phù hợp hơn với cái mà tôi đang nghĩ đến.

  •  

  • The costs were very much in line with what they expected.

  • Dịch nghĩa: Các chi phí rất phù hợp với những gì chúng họ mong đợi.

 

in line with là gì(Ảnh minh Họa)

 

Khi cụm từ đó có nghĩa là theo hoặc tuân theo một cái gì đó chẳng hạn như một quy tắc hoặc nguyên tắc :

 

Ví dụ:

  • A workforce committee will set specific objectives in line with the policy.

  • Dịch nghĩa: Một ủy ban và bộ lao động sẽ đặt ra các mục tiêu chi tiết phù hợp với chính sách.

  •  

  • We need to know whether the candidate has a belief in line with our values.

  • Dịch nghĩa: công ty chúng tôi cần biết liệu những ứng viên có niềm tin phù hợp với giá trị của công ty chúng tôi hay không.

  •  

  • The countries were changing their legal system to bring it in line with EU rules.

  • Dịch nghĩa: Các quốc gia đó đã đang thay đổi ngay hệ thống luật pháp của họ để khiến nó nhất quán với các luật lệ của liên minh Châu Âu

2. Cấu trúc và cách sử dụng cụm từ In line with

In line with + something or someone : Phù hợp, đồng nhất với cái gì

Khi bạn dùng “ in line with something”  điều đó có nghĩa là bạn khuyến khích nó hoặc buộc nó phải có cùng tiêu chuẩn hoặc nhất quán với thứ khác.

 

Ví dụ: 

  • In line with our normal policies, he will be suspended for four games.

  • Dịch nghĩa: Phù hợp với các chính sách thường lệ của chúng tối, anh ấy sẽ bị đình chỉ với bốn trò chơi.

  •  

  • These new regulations do not seem to be in line with the way the administration has operated previously.

  • Dịch nghĩa: Những quy định mới không có vẻ đồng nhất với các cách mà các chính quyền đã hoạt động trước đó. 

  •  

  • He has voted in line with the president nearly 100 percent of the time. 

  • Dịch nghĩa: Ông ấy đã bỏ phiếu để ủng hộ vị tổng thống gần 100 phần trăm của thời gian bầu cử lúc đó.

✅ Mọi người cũng xem : tài kho?n qu?ng cáo là gì

3. một số cụm từ liên quan 

Loa Line Array là gì ? Khám phá loa line array usa chuyên sự kiện

Mô tả video

Mời quý khách hàng cùng bảo châu elec tìm hiểu thế nào là loa line array , hiểu cho đúng để chọn lựa được mẫu loa chuẩn. Bảo châu elec cung cấp Loa line array chuyên dùng cho sự kiện giá rẻ!nnHệ thống Showroom âm thanh chính hãng Bảo Châu Elecn☎️ Hotline: 1900 0255n???? Website: https://baochauelec.comn???? Fanpage: https://www.facebook.com/baochauelecnn+ Bảo Châu Elec Hà Nội: Số 45 Trung Kính, Q. Cầu Giấy. ĐT: 024 3859 5555n+ Bảo Châu Elec TP. Hồ Chí Minh: 63 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT: 028 399 01 456n+ Bảo Châu Elec Đà Nẵng: Số 72 Hàm nghi, Toà Nhà Hoàng Anh Gia Lai, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng. ĐT: 088 88 666 46n+ Bảo Châu Elec Quận 7: số 78, đường 65, Phường Tân Phong, Quận 7, TPHCM. ĐT: 086 905 8898 n+ Bảo Châu Elec Hải Phòng: Số 260 Văn Cao, Q. Ngô Quyền. ĐT: 0225 652 7777n+ Bảo Châu Elec Bắc Ninh: Số 23 Lý Anh Tông, TP Bắc Ninh. ĐT: 0222 247 3555n+ Bảo Châu Elec Biên Hoà: Số 190, đường Phan Đình Phùng – Phường Trung Dũng – TP. Biên Hòa – Tỉnh Đồng Nai. ĐT: 088 824 9899n+ Bảo Châu Elec Thanh Hoá: 664 Bà Triệu, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. ĐT: 0237 888 6565n#linearray #loaarray

-Cụm từ trái nghĩa với “ In line with” là : Out line with nghĩa là không tán thành, phù hợp với cái gì đó.

Ví dụ:

  • Her views on education are quite out of line with the official view.

  • Dịch nghĩa: Những cái nhìn của cô ấy về giáo dục thì khá là không đồng ý với cái góc nhìn của các tổ chức chính thức.

-Cụm từ đồng nghĩa với “ In line with”

in line with là gì

(Ảnh minh họa)

Với nghĩa là thông qua luật hoặc điều lệ

In agreement with, According to, in keeping with, in accordance with, consistent with, Conforming to, in conformity with, in obedience to.

 

Ví dụ: 

  • The council has not acted in accordance with its obligations.

  • Dịch nghĩa: Hội đồng đã không hành động đúng/thông qua các điều luật với nghĩa vụ của mình.

Với những thông tin công ty chúng tôi cung cấp trên đây có thể giúp bạn hiểu về “in line with” là gì ? Đồng thời thì công ty chúng tôi cũng đã giúp bạn hiểu về cách dùng và các từ liên quan để bạn có thể ứng dụng thực tế một cách chuẩn xác nhất. Mong rằng thông tin về “in line with” có khả năng góp phần giúp bạn bổ sung vốn từ vựng để có thể giao tiếp tiếng Anh tốt nhất. Các bạn hãy đọc kỹ và nắm chắc cách sử dụng để không bị ‘quê’ khi sử dụng từ này nhé!



Các câu hỏi về in line là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê in line là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết in line là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết in line là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết in line là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về in line là gì


Các hình ảnh về in line là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thông tin về in line là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem nội dung chi tiết về in line là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://sotaythongthai.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author