Phân biệt IN HAND, AT HAND, BY HAND

Bài viết Phân biệt IN HAND, AT HAND, BY HAND thuộc chủ đề về Hỏi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng SoTayThongThai.vn tìm hiểu Phân biệt IN HAND, AT HAND, BY HAND trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Phân biệt IN HAND, AT HAND, BY HAND”

Đánh giá về Phân biệt IN HAND, AT HAND, BY HAND



Bài viết thuộc phần 5 trong sê-ri 27 bài viết về Phân biệt từ-cặp từ dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Mục lục

  • 1 I/ PHÂN BIỆT VÀ CÁCH DÙNG
    • 1.1 1. IN HAND
    • 1.2 2. AT HAND
    • 1.3 3. BY HAND
  • 2 II/ BÀI TẬP VẬN DỤNG

IN HAND, AT HAND,BY HAND là các cụm từ thông dụng với “hand” thường được sử dụng trong các bài kiểm tra, và giao tiếp mỗi ngày. tuy nhiên, thường xuyên người vẫn nhầm lẫn trong quá trình sử dụng các cụm từ này. Để giúp các bạn phân biệt nghĩa tương đương cách sử dụng 3 cụm từ trên, Thích Tiếng Anh xin phép giới thiệu bài viết phân biệt (difference) IN HAND, AT HAND,BY HAND đầy đủ cụ thể và dễ hiểu nhất.

I/ PHÂN BIỆT VÀ CÁCH DÙNG

Trong khi IN HAND thiên về sự sở hữu thì AT HAND ngược chiều thuận lợi, còn BY HAND có nghĩa là thủ công.

IN HAND = availableAT HAND = convenientBY HAND = manually

“In good hands” nghĩa là gì?

Mô tả video

Cô Moon Nguyen – thạc sĩ tại Mỹ – hướng dẫn cho bạn ý nghĩa của cụm

✅ Mọi người cũng xem : dine-in là gì

1. IN HAND

IN HAND = available

IN HAND có 2 nét nghĩa chính,

thứ nhất là sử dụng chỉ một thứ có sẵn, được dự trữ, luôn sẵn sàng để có thể dùng bất cứ lúc nào (ready for use if required; in reserve).

Các cụm thường gặp là “money/ $10/ books…. in hand”.

thứ hai là để chỉ một vấn đề đang cần được đem ra xem xét, bạn luận, giải quyết (receiving or requiring immediate attention).

Ta thường thấy “work/ task/ job/ matter in hand”.

Ví dụ:

The story in hand is about the journey to HCM city last month. I don’t know why my motorbike can’t work, but I have a bicycle in hand. We have a whole month in hand. Don’t worry!

CẤU TRÚC

  • Have something in hand: luôn có sẵn trong tay, có khả năng dùng bất kì lúc nào

Ví dụ:

Don’t worry about the travel arrangements-everything is in hand.

  • Hand in hand: tay trong tay

Ví dụ:

They walked hand in hand in silence up the path.

Bài 2.2: Diamond Hand là gì? Hold to die là gì? To the Moon là gì? IEO, IDO, IGO là gì?

Mô tả video

[CHN Pro Trading] Bài 2.2: Diamond Hand là gì? Đu đỉnh là gì? To the Moon là gì? IEO, IDO, IGO là gì? – Thuật Ngữ CoinnnTrong video này mình sẽ chia sẻ về các thuật ngữ trong coin như Đu đỉnh coin, Diamond Hand, To the moon… Các bạn hãy xem để nắm chắc các khái niệm này sẽ rất có ích cho hành trình đầu tư coin của bạn đấy.nn——————————————nĐĂNG KÝ SÀN COIN UY TÍNnn???? SÀN COIN MÌNH TIN DÙNG (BYBIT): https://partner.bybit.com/b/CHNCoinn???? Hướng dẫn đăng ký Bybit: https://youtu.be/W0G80vw0294nn► Phí trade thấp (-0.025% khi trade margin)n► Không sợ Overload khi Coin biến động mạnhn► Không sơ râu nến kill Long Shortn► Nhận tới 3.500$ Bonus dùng để trade Marginnn???? Sàn Binance: https://bit.ly/Binance_CHNn► Video hướng dẫn: https://youtu.be/95idcgDkvtsn——————————————nHỌC ĐẦU TƯ COINnn???? Kiếm tiền với Sàn Bybit: https://bit.ly/Bybit_CHNn???? Học Coin từ A-Z: https://bit.ly/Hoc_Coin_Freen???? Channel Coin: https://t.me/CHN_Coinn???? Trade Coin Future: https://t.me/TradeCoin_Futuren???? Group Chat Coin: https://t.me/CHNCoin_Chatn——————————————nLiên hệ CHN Team:nn► Fanpage: https://m.me/CHNsignaln► Liên hệ hợp tác công việc: [email protected] n======================== nLƯU Ýnn⚠️ Tham gia vào các sàn giao dịch Coin luôn tiềm ẩn rủi ro nhất định, vì thế bạn cần tìm hiểu kỹ trước khi đầu tư.nn⚠️ Tất Cả những quan điểm trong video và bài viết đều là quan điểm cá nhân. Không Được Xem Là Lời Khuyên Đầu Tư, Bạn nên tự tìm hiểu trước khi đưa ra quyết định đầu tư. nn⚠️ CHN PRO TRADING không phải là đơn vị tư vấn tài chính và sẽ không chịu bất kỳ trách nhiệm nào liên quan đến việc đầu tư của bạn.nn========================nn#CHNProTrading #HocForex #DauTuForex #HocCoin #DauTuBitcoin #Invest #Bitcoin #TaiChinh #Finance

✅ Mọi người cũng xem : get in touch là gì

2. AT HAND

AT HAND = convenient

Thay vì mang nghĩa sở hữu, có sẵn trong tay như IN HAND, AT HAND lại diễn đạt sự tiện, sẵn sàng, gần ngay, có thể với tới được, có khả năng sử dụng ngay.

Ví dụ :

Everything we need is at hand. Let’s enjoy the vacation.

CẤU TRÚC

  • Have something at hand:  có một thứ gì đó trong tay, hàm ý thuận tiện.

Ví dụ:

We want to ensure that help is at hand for all children suffering abuse.

3. BY HAND

BY HAND = handmade, manually

BY HAND đơn thuần được hiểu theo nghĩa thủ công, bằng tay, không có sự can thiệp của máy móc hay các phương tiện hỗ trợ khác.

Ví dụ:

I delivered her invitation by hand (= not using the postal service).

CẤU TRÚC

  • Take sb by the hand: nắm tay ai

Ví dụ:

He took me by the hand and led me into the dark wood.

✅ Mọi người cũng xem : those ??c là gì

II/ BÀI TẬP VẬN DỤNG

1. Could you just concentrate on the job (IN/ AT/ BY) hand? 2. I like to have my books near (IN/ AT/ BY) hand when I’m working. 3. In those days books had to be set (IN/ AT/ BY) hand. 4. Having the right equipment (IN/ AT/ BY) hand will be enormously helpful. 5. You can pump up the tyres (IN/ AT/ BY) hand or with this special machine. 6. As you start your married life together hand (IN/ AT/ BY) hand, may all the things you’re hoping for turn out the way you’ve planned. 7. A writer must develop an intimacy with the subject (IN/ AT/ BY) hand. 8. Instead of writing her shorthand (IN/ AT/ BY) hand, she could use a machine. 9. Let’s get on with the matter (IN/ AT/ BY) hand . 10. Recent economic performance suggests that a major crisis is (IN/ AT/ BY) hand. 11. Rice farmers here still plant and harvest their crops (IN/ AT/ BY) hand. 12. Let us address ourselves to the matter (IN/ AT/ BY) hand. 13. I’m delivering my work (IN/ AT/ BY) hand – I’m not taking any chances. 14. The task (IN/ AT/ BY) hand was to devise an immediate gathering of the vestry and to make it as splendid as humanly possible. 15. We have still an hour (IN/ AT/ BY) hand before the train leaves. 16. Each individual table is finished (IN/ AT/ BY) hand. 17. The monks copied their manuscripts out (IN/ AT/ BY) hand. 18. He had one hundred dollars (IN/ AT/ BY) hand. 19. Peter turned his attention to the task (IN/ AT/ BY) hand. 20. The frozen ground will have to be picked up (IN/ AT/ BY) hand before machine digging can begin.

ĐÁP ÁN

1. in 11. by
2. at 12. in
3. by 13. by
4. at 14. at
5. by 15. in
6. in 16. by
7. at 17. by
8. by 18. in
9. in 19. at
10. at 20. by

Trên đây là những lưu ý phân biệt IN HAND, AT HAND và BY HAND. Hi vọng bài viết phần nào hữu ích giúp các bạn phân biệt tránh nhầm lẫn khi dùng các từ này.

Vui lòng bình luận xuống bên dưới nếu có thắc mắc hoặc bổ sung. Ý kiến của bạn sẽ giúp Thích Tiếng Anh gửi tới các bạn những nội dung hoàn thiện và chất lượng nhất.  

Mira Vân _ Thichtienganh.com

Phân biệt IN HAND, AT HAND, BY HAND
5 (17) votes
Xem tiếp bài trong serie Bài trước: Phân biệt ON TIME và IN TIME Bài tiếp theo: Phân biệt HISTORIC và HISTORICAL


Các câu hỏi về in hand là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê in hand là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết in hand là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết in hand là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết in hand là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về in hand là gì


Các hình ảnh về in hand là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm thông tin về in hand là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thông tin về in hand là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://sotaythongthai.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author