In Addition là gì và cấu trúc cụm từ In Addition trong câu Tiếng Anh

Bài viết In Addition là gì và cấu trúc cụm từ In Addition trong câu Tiếng Anh thuộc chủ đề về HỎi Đáp Là Gì thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng SoTayThongThai.vn tìm hiểu In Addition là gì và cấu trúc cụm từ In Addition trong câu Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “In Addition là gì và cấu trúc cụm từ In Addition trong câu Tiếng Anh”

Đánh giá về In Addition là gì và cấu trúc cụm từ In Addition trong câu Tiếng Anh


Xem nhanh
In return – In fact – In the end – In addition: Cái nào đây
In return: hồi lại, đáp lại – nhớ ngay đến câu @ông thò chân giò, bà thò chai rượ[email protected] làm gì cho người ta mới mong người ta đáp lại mình chứ
In fact: thực tế là. Nó diễn tả một điều gì đó ngoài đời thực
It may sound easym but in fact it’s complicated: nghe thì dễ thế thôi nhưng thực tế nó phức tạp lắm.
In addition: khi mình muốn bổ sung thông tin vào một chuyện nào – dịch là @ngoài [email protected]êm vào đó….
Cô ấy đẹp, cô ấy ngoai. Ngoài ra cô ấy còn giàu chứ.
In the end = finally – cuối cùng thì
In the end, I meet her. ^^

www.thitienganh.vn
https://www.facebook.com/thitienganh.vn
https://www.facebook.com/THI-TI%E1%BA%BENG-ANH-107497154279772

#thitienganh
#mup
#chaumup
#ngữ_pháp
#từ_vựng
#phrasal_verb
#idioms

“mặt khác” là một cấu trúc tiếng Anh khá phổ biến và được sử dụng rất thường xuyên để làm từ nối trong một câu. Hôm nay, hãy cùng Studytienganh tìm hiểu về ý nghĩa, cấu trúc cũng như cách dùng của cụm từ “Add” trong Tiếng Anh qua bài viết dưới đây nha!

1. In addition có nghĩa là gì?

Cụm từ “ In addition” có nghĩa là “thêm vào đó”.

in addition là gì

Hình ảnh minh họa in addition

 

Ví dụ:

  • All company employees are on paid vacation today. In addition, the company also gives each person a gift.
  • Tất cả nhân viên của Doanh nghiệp được nghỉ phép có lương vào ngày lễ hôm nay. Thêm vào đó, công ty còn tặng mỗi người một phần quà.
  •  

Cụm từ “ In addition” có nghĩa là “ ngoài ra, và cạnh đó ”.

 

Ví dụ:

  • Anna has a villa in England and a castle in Rome. In addition, she also has a department in Paris
  • Anna có biệt thự ở Anh và lâu đài ở Rome. ngoài ra , cô ấy còn có một căn hộ ở Paris.

In return – In fact – In the end – In addition: Cái nào đây

Mô tả video

In return – In fact – In the end – In addition: Cái nào đâynIn return: hồi lại, đáp lại – nhớ ngay đến câu @ông thò chân giò, bà thò chai rượ[email protected] làm gì cho người ta mới mong người ta đáp lại mình chứnIn fact: thực tế là. Nó diễn tả một điều gì đó ngoài đời thựcnIt may sound easym but in fact it’s complicated: nghe thì dễ thế thôi nhưng thực tế nó phức tạp lắm.nIn addition: khi mình muốn bổ sung thông tin vào một chuyện nào – dịch là @ngoài [email protected]êm vào đó….nCô ấy đẹp, cô ấy ngoai. Ngoài ra cô ấy còn giàu chứ.nIn the end = finally – cuối cùng thìnIn the end, I meet her. ^^nnwww.thitienganh.vnnhttps://www.facebook.com/thitienganh.vnnhttps://www.facebook.com/THI-TI%E1%BA%BENG-ANH-107497154279772nn#thitienganhn#mupn#chaumupn#ngữ_phápn#từ_vựngn#phrasal_verbn#idioms

✅ Mọi người cũng xem : in ?ng ??ng là gì

2. Cấu trúc và cách dùng của cụm từ “ in addition”

In addition được xem là một từ nối đứng ở đầu câu dùng để liên kết các câu có cùng một ý nghĩa và nó phân cách mệnh đề chính bằng dấu phẩy.

 

Ví dụ:

  • My school library has a lot of books about economics and law. In addition, there are other materials on English, technology and literature.
  • Thư viện trường của tôi có rất thường xuyên sách về kinh tế, pháp luật. ngoài ra, còn có các tài liệu khác về tiếng anh, công nghệ và văn học.

in addition là gì

Hình ảnh thư viện

 

Phép cộng tính nhẩm/mental addition

Mô tả video

Phép cộng tính nhẩm/mental additionnPhép cộng là chìa khoá cơ bản của Toán họcnHãy học thật tốt nhé các emnNhớ lời thầy dặnnChăm chỉ và học thật tốt nhénBài sau sẽ là bài Phép trừ đấy: https://www.youtube.com/watch?v=MrmSq5AbJGcu0026t=7snThân ái

✅ Mọi người cũng xem : dung l??ng ? c?ng là gì

3. Phân biệt hai cụm từ “ In addition to” và “ In addition”

In addition toIn addition là hai cụm từ đều mang ý nghĩa tương tự nhéu là và cạnh đó với chức năng là một từ nối trong câu, nhưng giữa chúng lại có sự khác biệt.

 

Theo sau “ In addition to” là V_ing, danh từ hay cụm danh từ. và cạnh đó, nó có thể đầu câu hay giữa câu tùy vào mục đích sử dụng.

 

Ví dụ:

  • In addition to delicious food, this restaurant has luxurious view.
  • Ngoài thức ăn ngon, cửa hàng này còn có không gian sang trọng.

In addition chỉ có khả năng đứng ở đầu câu và cách mệnh đề sau bằng dấu phẩy.

 

Ví dụ:

  • In addition, Jackson should prepare a good idea for his presentation to attract attention to the teacher.
  • mặt khác, Jackson nên chuẩn bị một ý tưởng tốt cho bài thuyết trình của mình để thu hút sự chú ý đối với giáo viên.

Hệ thống khuyến nghị dựa trên nội dung là gì? 1

Mô tả video

Nguồn: https://machinelearningcoban.com/2017/05/17/contentbasedrecommendersys/nnWhat is Content-based Recommendation Systems?

✅ Mọi người cũng xem : in the pink ngh?a là gì

4. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • Similar to Filipino alligators, California dolphins are often caught in fishing equipment in the Gulf of California, causing them to seriously injure and die. In addition, the destruction of habitats, climate change and global warming phenomena also have negative effects on the viability of California dolphins.
  • Tương tự như cá sấu Philippines, cá heo California cũng hay bị mắc vào các dụng cụ đánh cá tại vịnh California, làm cho chúng bị thương nặng và chết đi. ngoài ra, môi trường sống bị phá hủy, biến đổi khí hậu và hiện tượng nóng lên toàn cầu cũng gây ra ra những tác động tiêu cực đến có khả năng tồn tại của cá heo California.
  •  
  • In addition, pangolins are also poisonous. This wild animal secretes a toxic acid from the glands near thier anus in order to attack enemies when they are in danger.
  • ngoài ra, con tê tê còn có độc. Loài động vật hoang dã này sẽ tiết ra một loại acid chứa chất độc từ các tuyến gần hậu môn của chúng để tấn công vào kẻ địch khi chúng gặp nguy hiểm.
  •  
  • Currently, some places have been breeding rhino species to prevent extinction. In addition, governments also have many policies to protect rhinos from hunting and killing.
  • Hiện tại một vài nơi đã và đang nhân giống loài tê giác để không xảy ra hiện tượng tuyệt chủng. mặt khác, chính phủ các quốc gia cũng có rất thường xuyên chính sách để bảo vệ tê giác khỏi bị săn bắt và giết hại.
  •  
  • In addition, you can borrow the Apple ID accounts of your friends, lover or family members who have bought the app to download or you can join groups on iPhone and iOS on Facebook, Instagram to apply. help.
  • mặt khác, bạn có thể mượn những tài khoản Apple ID của bạn bè, người yêu hay người nhà đã từng mua ứng dụng đó để tải về hoặc các bạn có khả năng tham gia các hội nhóm về iPhone và iOS trên Facebook, Instagram để xin giúp đỡ.
  •  
  • In addition, you can also exchange, consult with friends on the forum to help each other in learning.
  • mặt khác bạn còn có khả năng trao đổi, xin phép ý kiến với những người bạn trên diễn đàn để có thể cùng giúp đỡ nhau trong việc học tập.

5. một vài cụm từ Tiếng Anh khác có ý nghĩa tương đồng với “ In addition”

Besides

Cấu trúc của besides

  • Besides + V_ing/ N/ Pronoun
  •  

Ví dụ:

  • Besides her beauty, Lily is loved for her humor.
  • Bên cạnh sự xinh đẹp, Lily còn được yêu mến bởi sự hài hước của cô ấy.

Additionally

 

in addition là gì

Hình ảnh minh họa Additionally

 

Additionally có cấu trúc giống với “ In addition” là đứng ở đầu câu dùng để kết nối các câu có cùng một ý nghĩa và nó phân cách mệnh đề chính bằng dấu phẩy.

 

Ví dụ:

  • Additionally, there are excellent candidates in each team.
  • ngoài ra, có những ứng cử viên xuất sắc trong mỗi đội.

Hy vọng với bài viết, Studytienganh đã mang lại cho bạn đọc những kiến thức bổ ích về cụm từ “ In addition” trong Tiếng Anh!



Các câu hỏi về in addition to ngh?a là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê in addition to ngh?a là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết in addition to ngh?a là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết in addition to ngh?a là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết in addition to ngh?a là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về in addition to ngh?a là gì


Các hình ảnh về in addition to ngh?a là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm kiến thức về in addition to ngh?a là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thêm thông tin về in addition to ngh?a là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://sotaythongthai.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author