HCOOCH2CH2CH3 – propyl fomiat – Chất hoá học

Bài viết HCOOCH2CH2CH3 – propyl fomiat – Chất hoá học thuộc chủ đề về Là Gì thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://sotaythongthai.vn/ tìm hiểu HCOOCH2CH2CH3 – propyl fomiat – Chất hoá học trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “HCOOCH2CH2CH3 – propyl fomiat – Chất hoá học”

Đánh giá về HCOOCH2CH2CH3 – propyl fomiat – Chất hoá học


Xem nhanh
Lý Thuyết Cacbohidrat - Hóa Học 12
- Cacbohidrat ( gluxit hoặc saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có Công Thức Chung là : Cn(H2O)m , có chứa nhiều nhóm OH và nhóm cacbonyl (anđehit hoặc xeton) trong phân tử.
- Cacbohidrat được chia làm 3 nhóm chủ yếu :
+ Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân.
Ví dụ: glucozơ, fuctozơ,...có Công Thức Phân Tử là C6H12O6.
+ Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit.
Ví dụ : saccarozơ, mantozơ,...có Công Thức Phân Tử là C12H22O11.
+ Polisaccarit là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
Ví dụ : tinh bột, xenlulozơ,...có Công Thức Phân Tử là (C6H10O5)n.
Khi đốt cháy Cacbohidrat ta cần chú ý:
+ nO2 = nCO2
+ Dựa vào tỷ lệ số mol CO2/số mol H2O để tìm loại saccarit.
LÝ THUYẾT GLUCOZƠ
- Glucozơ có Công Thức Phân Tử : C6H12O6
- Glucozơ có Công thức cấu tạo : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH2OH-[CHOH]4-CHO .
- Glucozơ là hợp chất tạp chức
- Trong thực tế: Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng a-glucozơ và b- glucozơ (dạng α là 36% dạng β là 64%).
I. Tính chất hóa học của glucozơ
Trong phân tử glucozơ có 5 nhóm OH nằm liền kề và 1 nhóm CHO nên glucozơ có tính chất anđehit và ancol đa chức ( poliancol ).
1/ Tính chất của ancol đa chức:
a/ Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường → tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam)
→ phương pháp nhận biết glucozơ
2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
b/ Tác dụng với anhiđrit axit tạo thành este 5 chức (este chứa 5 gốc axit axetic):
CH2OH(CHOH)4CHO + 5(CH3CO)2O → CH3COOCH2(CHOOCCH3)4CHO + 5CH3COOH
2/ Tính chất của anđehit:
a/ Oxi hóa glucozơ:
+ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3: → amoni gluconat và Ag ( → nhận biết glucozơ); (phản ứng tráng gương)
CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH2OH(CHOH)4COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
+ bằng Cu(OH)2 môi trường kiềm: → natri gluconat và Cu2O đỏ gạch ( → nhận biết glucozơ)
CH2OH(CHOH)4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → CH2OH(CHOH)4COONa + Cu2O + 3H2O (t0 cao)
+ Làm mất màu dung dịch Brom:
CH2OH(CHOH)4CHO + Br2 + H2O → CH2OH(CHOH)4COOH + 2HBr
→ Các phản ứng này chứng tỏ glucozơ có nhóm CHO.
b/ Khử glucozơ bằng H2 : → sobitol (ancol sobitol)
CH2OH(CHOH)4CHO + H2 → CH2OH(CHOH)4CH2OH (Ni, t0)
3/ Phản ứng lên men: → ancol etylic + CO2
C6H12O6 → 2CO2 + 2C2H5OH
4/ Phản ứng với CH3OH/HCl tạo metylglicozit
- Chỉ có nhóm OH hemiaxetal tham gia phản ứng.
→ Phản ứng này chứng tỏ glucozo có dạng mạch vòng.
- Sau phản ứng nhóm metylglicozit không chuyển trở lại nhóm CHO nên không tráng gương được.
Ngoài ra khi khử hoàn toàn glucozơ thu được n-hexan chứng tỏ glucozơ có mạch 6C thẳng.
II. Điều chế glucozơ
- Thủy phân saccarozơ, tinh bột, mantozơ, xenlulozơ:
+ Mantozơ:
C12H22O11 + H2O → 2C6H12O6 (glucozơ)
+ Tinh bột và xenlulozơ:
(C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6
+ Saccarozơ:
C12H22O11 + H2O → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
- Trùng hợp HCHO:
6HCHO → C6H12O6 (Ca(OH)2, t0)
III. Ứng dụng glucozơ:
Làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, …
FRUCTOZƠ:
1. Fructozơ là đồng phân của glucozơ
- Công thức phân tử C6H12O6.
- Công Thức Cấu Tạo mạch hở: CH2OH - CHOH - CHOH - CHOH - CO - CH2OH.
- Trong dung dịch, frutozơ tồn tại chủ yếu ở dạng β, vòng 5 hoặc 6 cạnh.
2. Tính chất hóa học Fructozơ
+ Vì phân tử fructozơ chứa 5 nhóm OH trong đó có 4 nhóm liền kề và 1 nhóm chức C = O nên có các tính chất hóa học của ancol đa chức và xeton.
- Hòa tan Cu(OH)2 ở ngay nhiệt độ thường.
- Tác dụng với anhiđrit axit tạo este 5 chức.
- Tác dụng với H2 tạo sobitol.
- Trong môi trường kiềm fructozơ chuyển hóa thành glucozơ nên fructozơ có phản ứng tráng gương, phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Nhưng fructozơ không có phản ứng làm mất màu dung dịch Brom.
LÝ THUYẾT SACCAROZƠ
- Công thức phân tử C12H22O11.
- Công thức cấu tạo: hình thành nhờ 1 gốc α - glucozơ và 1 gốc β - fructozơ bằng liên kết 1,2-glicozit:
2. Tính chất hóa học Saccarozơ
- Do gốc glucozơ đã liên kết với gốc fructozơ thì nhóm chức anđehit không còn nên saccarozơ chỉ có tính chất của ancol đa chức.
- Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam.
- Phản ứng thủy phân:
C12H22O11 + H2O → C6H12O6 (glucozơ) + C6H12O6 (fructozơ)
3. Điều chế: Trong công nghiệp người ta thường sản xuất saccarozơ từ mía.
LÝ THUYẾT MANTOZƠ
- Công thức phân tử C12H22O11.
- Công thức cấu tạo: được tạo thành từ sự kết hợp của 2 gốc α-glucozơ bằng liên kết α-1,4-glicozit:
1. Tính chất hóa học
- Do khi kết hợp 2 gốc glucozơ, phân tử mantozơ vẫn còn 1 nhóm CHO và các nhóm OH liền kề nên mantozơ có tính chất hóa học của cả Ancol đa chức và anđehit.
a. Tính chất của ancol đa chức
Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch màu xanh lam.
b. Tính chất của anđehit
- Mantozơ tham gia phản ứng tráng gương:
C12H22O11 → 2Ag
- Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O, với dung dịch Brom.
c. Phản ứng thủy phân
C12H22O11 + H2O → 2C6H12O6 (glucozơ)

ĐĂNG KÝ/SUBSCRIBE: http://bit.ly/haunguyenedu
© Copyright by Nguyễn Phúc Hậu EDU ☞ Do not Reup.

#LýThuyếtCacbohidrat

Những Điều Thú Vị Chỉ 5% Người Biết

Advertisement

  Xem cụ thể & thảo luận về chất HCOOCH2 CH2CH3   Xem thông tin cụ thể về tên gọi của chất

Tìm với chất tham gia Tìm với chất sản phẩm

HCOOCH2CH2CH3

MÔ PHỎNG NGHIỆP VỤ MỞ L/C

Mô tả video

Trường ĐH Mở TP. HCM

công thức rút gọn C4H8O2

HỌC TẬP HỘ NIỆM – PHẦN THỰC TẬP, NGÀY 26/11/2022

Mô tả video

(prayer_hands)*Nam Mô A Di Đà Phật*(prayer_hands)nChúng con xin cung kính cung thỉnh Chư Tôn Thiền Đức Tăng Ni chứng minh và xin kính mời quý Cụ, quý Bác, Cô Chú, cùng Chư vị đồng tu tham gia:nn*HỌC TẬP HỘ NIỆM – Phần Thực Tập*nđể tránh những sơ suất khi thực hành pháp hộ niệm.nn(Từ *09:00 – 10:30 sáng Thứ Bảy*, ngày 19.11.2022 dương lịch theo giờ Việt Nam)nnTuần này, chúng ta sẽ tiếp tục chia sẻ về: n*Phần 7 – Hộ Niệm Khi Hấp Hối Đến Khi Kết Thúc*n_Câu 4. Cách thức thăm thân_n *4d. Trường hợp HL không mặc quần áo, chỉ có đắp chăn/mền thì thăm như thế nào?*n *4e.* Cần mấy người thăm thân để biết kết quả? n *4f.* Thăm độ mềm của tay chân n *4f.i.* Có cần dùng lực mạnh để ép tay/chân co giản được không? n *4f.ii.* Thấy các khớp tay chân của HL còn sượng thì có cần nắn, ấn mạnh để cho mềm ra không?nn_Câu 5. Kết quả thăm thân_n *5a.* Nếu cảm nhận có 2-3 vùng còn hơi ấm thì có nên thăm tiếp không? n *5b.* Toàn thân lạnh, đỉnh đầu ấm, thân xác mềm mại tươi hồng, cần niệm Phật thêm hay không?n *5c.* Cần làm gì khi toàn thân lạnh nhưng còn cứng hay sượng? n *5d.* Có nên chia sẻ chi tiết với gia đình những điều trở ngại sau khi thăm thân hay không? nn(prayer_hands)*Nam Mô A Di Đà Phật*(prayer_hands)nn*Chương Trình Zoom* – https://zoom.us/j/6966966789n*Số Mật Mã* – 1234

✅ Mọi người cũng xem : ?m ?un n??c siêu t?c ti?ng anh là gì

image propyl fomiat

image

Tính chất vật lý

Nguyên tử / Phân tử khối (g/mol) 88.1051

Advertisement

✅ Mọi người cũng xem : ? sinh thái là gì

Tính chất hóa học

✅ Mọi người cũng xem : once in a blue moon ngh?a là gì

Ứng dụng

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất HCOOCH2CH2CH3

✅ Mọi người cũng xem : work in process inventory là gì

Hãy chia sẽ cho bạn bè nếu nếu tài liệu này là hữu ích nha

Chia sẻ qua facebook

Hoặc chia sẽ link trực tiếp:

http://phuongtrinhhoahoc.com/chat-hoa-hoc-HCOOCH2CH2CH3-propyl%2Bfomiat%2B-3586

Advertisement

Các bài học trong SGK

Các bài học trong Sách Giáo Khoa bạn có khả năng tham khảo thêm

Bài 21. Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn

Hàng năm thế giới mất đi 15% lượng gang , thép luyện được do bị ăn mòn. Vậy thế nào là sự ăn mòn kim loại và có biện pháp nào để bảo vệ không?

✅ Mọi người cũng xem : con ?am là con gì

Bài 22. Luyện tập chương 2: Kim loại

Nội dung bài Luyện tập kim loại ôn tập lại phần Dãy hoạt động hoá học của kim loại; Tính chất hoá học của kim loại nói chung; Tính chất giống và khác nhau giữa kim loại nhôm ,sắt (trong các chất nhôm chỉ có hoá trị III, sắt có hoá trị II, III. Nhôm phản ứng với dd kiềm tạo thành muối và phóng ra khí Hidro); Thành phần tính chất và sản xuất gang, thép; Sản xuất nhôm bằng cách điện phân hỗn hợp nóng chảy của nhôm oxít và criolít.

✅ Mọi người cũng xem : in time là gì

Bài 23. Thực hành: Tính chất hóa học của nhôm và sắt

Chúng ta đã học 2 nguyên tố kim loại tương đối điển hình và rất quan trọng trong cuộc sống, trong sảnxuất đó là nhôm và sắt. Hôm nay bằng thực nghiệm, chúng ta sẽ kiểm chứng một vài tính chất quantrọng của 2 nguyên tố này. Từ đó khắc sâu thêm kiến thức về tính chất hóa học của Nhôm và Sắt; dùng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên; Quan sát, mô tả,giải thích hiện tượng thí nghiệm và viết được các phương trình hóa học.

Bài 24. Ôn tập học kì 1

Bài Ôn tập học kì 1 ôn lại các kiến thức về tính chất của các loại hợp chất vô cơ và kim loại. Vận dụng để giải một vài bài tập.

CHƯƠNG 3 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Nội dung bài giảng Tính chất của phi kim tìm hiểu thông tin về một vài tính chất vật lí của phi kim: Phi kim tồn tại ở 3 trạng thái rắn, lỏng, khí. Phần lớn các nguyên tố phi kim không dẫn điện, dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy thấp; Biết những tính chất hoá học chung của phi kim: công dụng với oxi, với kim loại vàvới hiđrô. Sơ lược về mức độ vận hành hoá học mạnh yếu của 1 số phi kim.

✅ Mọi người cũng xem : act in là gì

Các câu hỏi có liên quan tới chất hóa học HCOOCH2CH2CH3 (propyl fomiat )

Dưới đây là các câu hỏi về liệu HCOOCH2CH2CH3 có khả năng tác dụng với chất nào khác không. Bạn có thể

Xác nhận nội dung

Hãy giúp Phương Trình Hóa Học chọn lọc những nội dung tốt bạn nha!

13138 phiếu (78%) 3721 phiếu (22%)

Advertisement

Phương trình có HCOOCH2CH2CH3 (propyl fomiat ) là chất tham gia

NaOH + HCOOCH2CH2CH3 → C3H7OH + HCOONa Xem tất cả phương trình sử dụng HCOOCH2CH2CH3

Phương trình có HCOOCH2CH2CH3 (propyl fomiat ) là chất danh mục

Xem tất cả phương trình tạo ra HCOOCH2CH2CH3


Các câu hỏi về hcooch2ch2ch3 ??c là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê hcooch2ch2ch3 ??c là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết hcooch2ch2ch3 ??c là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết hcooch2ch2ch3 ??c là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết hcooch2ch2ch3 ??c là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về hcooch2ch2ch3 ??c là gì


Các hình ảnh về hcooch2ch2ch3 ??c là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thông tin về hcooch2ch2ch3 ??c là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm thông tin về hcooch2ch2ch3 ??c là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://sotaythongthai.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author