Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan

Bài viết Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://sotaythongthai.vn/ tìm hiểu Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan trong bài viết hôm nay nha ! Các bạn đang xem nội dung : “Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan”

Giám sát là gì?

pro and cons là gì
thymomodulin là gì
đá granito là gì
cầu trượt tiếng anh là gì
gỗ lũa là gì
im lặng trong tiếng anh là gì
chào cờ tiếng anh là gì
gg là gì trong game
thai sinh hóa là gì
gwtf là gì
Giám sát là việc cá nhân, tổ chức theo dõi, quan sát mang tính chủ động, nhiều đối với vận hành của các đối tượng khác bằng các biện pháp quản lý, xử lý để buộc và hướng các vận hành đi đúng quỹ đạo, đúng quy chế. Người giám sát là người có cấp bậc hoặc được trao quyền giám sát sẽ giám sát người, bộ phận, tổ chức có sự ràng buộc về quyền lợi, trách nhiệm, cấp bậc, công việc với mình theo quy định pháp luật, quy chế vận hành của tổ chức, cơ quan.

Bạn đang xem: giam sat tieng anh la gi

Thông qua việc giám sát vận hành, người giám sát khả năng các vận hành đi đúng quỹ đạo, đúng quy chế và cạnh đó, người giám sát sẽ phát hiện được những sai phạm và xử lý kịp thời những sai phạm đó. >>> Tham khảo: Tổng hợp tiếng Anh là gì?

Giám sát tiếng Anh là gì?

Giám sát tiếng Anh là Supervise. mặt khác, giám sát còn có nghĩa tiếng Anh monitoring hoặc oversee. Giám sát tiếng Anh còn được định nghĩa như sau: Supervise is the active and regular monitoring and observation of individuals and organizations with regard to activities of other subjects by management and handling measures to tie and direct activities in the right direction, in accordance with statute. Supervisors are those who hold positions or are assigned the right to supervise, will supervise people, parts and organizations that are bound by their rights, responsibilities, positions and jobs in accordance with laws and regulations, activities of organizations and agencies.

Xem thêm: Tìm hiểu nhạc acoustic là gì | Sen Tây Hồ

Through the supervise of activities, supervisors can operate in the right direction and in accordance with the rules, supervisors will detect violations and promptly handle them. >>> Tham khảo: Hạch toán tiếng Anh là gì?

một vài từ tương ứng giám sát tiếng Anh là gì?

Tùy vào ngữ cảnh thực tế, từ giám sát khả năng có những ý nghĩa biểu đạt khác nhau. vì thế, giám sát sẽ có những từ tương ứng khả năng thay thế trong những trường hợp chi tiết. Các từ tương ứng giám sát tiếng Anh có nghĩa như sau: – Theo dõi – Follow; – Kiểm soát – Control; – Kiểm sát – Procuratorial; – Quản lý – Manage; – Kiểm tra – Check/ Audit; – Thanh tra – Inspect; – Chỉ đạo – Command; – Quản trị – Administration;

Tham khảo thêm: Gia công cơ khí là gi? – CƠ ĐIỆN VIỆT PHÚC NHÂN

– Thăm dò – Probe; – Điều chỉnh – Adjusted. >>> Tham khảo: Biên bản tiếng Anh là gì?

Ví dụ cụm từ thường dùng từ giám sát tiếng Anh như thế nào?

Khi giao tiếp thông thường hay giao tiếp trong môi trường công sở, từ giám sát được dùng rất nhiều và thường đi kèm với nhiều từ ngữ khác để tạo nên một câu nói có nghĩa. Để hiểu rõ hơn về cách dùng từ giám sát, công ty chúng tôi sẽ đưa ra một vài ví dụ điển hình các cụm từ, câu thường dùng từ giám sát tiếng Anh như sau: – Giám đốc là người có quyền giám sát toàn bộ vận hành của công ty – Director is the person who has the right to supervise all activities of the company. – Một tổ chức muốn vận hành tốt, kết quả công việc cao thì cần có sự tự giác của các thành viên và sự giám sát của người có quyền hạn – An organization that wants to operate well, with high performance, requires the self-awareness of its members and the supervision of authorized people. – Khi thi công một công trình xây dựng sẽ luôn có một người chịu trách nhiệm giám sát để đảm bảo về chất lượng và tiến độ của thi công – When constructing a construction site, there will always be a person in charge of supervision to ensure the quality and progress of the construction. – Không cần có người giám sát thì chúng ta cũng phải tuân thủ quy định và hoàn thành công việc đúng tiến độ – Without a supervisor, we must also comply with the rules and complete the work on schedule. – Người dân có quyền giám sát vận hành của Quốc hội và các bộ phận nhà nước trong việc thực hiện quyền lập pháp và các chức năng khác – Citizens have the right to supervise the activities of the National Assembly and state agencies in the exercise of legislative rights and other functions. >>> Tham khảo: Thông báo tiếng Anh là gì?

Tham khảo thêm: Nhận xét storyboard là gì | Sen Tây Hồ

Bạn thấy bài viết thế nào?
 

Các câu hỏi về Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan

  Team Sổ Tay Thông Thái mà chi tiết là Mỹ Chi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn. Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Chốt lại nhen <3 Bài viết Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!  

Các Hình Ảnh Về Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan

Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Giám #sát #tiếng #Anh #là #gì #Các #từ #và #cụm #từ #có #liên #quan

Tra cứu thêm dữ liệu, về Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu nội dung chi tiết về Giám sát tiếng Anh là gì? Các từ và cụm từ có liên quan từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại 💝 Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/ 💝 Xem Thêm Câu Hỏi Quanh Ta tại : https://mangraovat.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author