Dự toán tiếng Anh là gì?

Bài viết Dự toán tiếng Anh là gì? thuộc chủ đề về Giải Đáp Câu Hỏi đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng sotaythongthai.vn tìm hiểu Dự toán tiếng Anh là gì? trong bài viết hôm nay nha !

Các bạn đang xem chủ đề về : “Dự toán tiếng Anh là gì?”

Dự toán là một ngôn từ không mấy xa lạ đặc biệt là đối với công ty khi mà cơ cấu tổ chức cũng như các công việc nội bộ của công ty rất đa dạng. chính vì thế việc dự toán là rất cần thiết và rất cần thiết.

Bài viết dưới đây sẽ đưa tới Quý khách hàng bài viết liên quan tới chủ đề dự toán với chủ đề Dự toán tiếng Anh là gì? Nếu đang tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi này, Quý khách hàng đừng bỏ qua bài viết dưới đây.

Dự toán là gì?

Dự toán là việc đưa ra những số liệu có liên quan đến công việc sắp diễn ra trong thời gian tới và cần phải đưa ra những con số chi tiết dự báo trước cho một kế hoạch, chuẩn bị toàn bộ mọi thứ thông qua việc tính toán một cách tổng thể các hạng mục của công việc.

Theo đó, cơ sở để khả năng tính toán sẽ dựa trên những tiêu chuẩn nhất định cũng như các số liệu trên thực tế đã có từ trước, từ đó làm căn cứ cho việc đưa ra những dự đoán, con số phù hợp nhất cho công việc sắp tới. Những người lập dự toán thường sẽ thực hiện thông qua các bảng tính và thể hiện được rõ ràng về số lượng, tổng giá trị cũng như thời gian dự tính sẽ hoàn thành các hạng mục.

Hiện nay, khái niệm về dự toán thường được dùng nhiều trong lĩnh vực xây dựng và hầu hết khi bắt đầu một công trình nào đó thì công việc đầu tiên sẽ là tiến hành lập dự toán hoặc là những kế hoạch sẽ đầu tư trong một năm. Đối với giai đoạn này thì các nhà đầu tư sẽ cần phải có sự tính toán một cách sơ lược về tổng tổng giá trị sẽ cần đầu tư dựa trên các cơ sở về chuẩn mực và sau đó sẽ đưa ra những dự toán chi tiết nhất cho từng hạng mục cần thực hiện.

Dự toán tiếng Anh là gì?

Dự toán tiếng Anh là estimate và định nghĩa Accountants use estimates when it’s not possible to calculate an exact figure supporting a financial transaction, but it is known that a future transaction will occur and it’s reasonably estimated. Typically, accountants will apply a consistent methodology between the different account periods. This methodology may rely on estimates for the basis of the financial statement transaction.

một vài từ, cụm từ liên quan tới dự toán trong tiếng Anh

– Cost estimate: Dự toán Báo giá

– Quantity surveying/estimating: Tính khối lượng dự toán

– Quantity Surveyor/ Cost Estimator: Người lập dự toán

– Bill of Quantities (BOQ): Bảng dự toán Khối lượng

– Preliminary estimation: Khái toán

– Standard method of measurement: Phương pháp đo tính tiêu chuẩn (tính khối lượng)

– Direct Cost: Chi phí trực tiếp

– Estimated Direct Cost: Dự toán trực tiếp phí

– Overheads: Chi phí quản lý

– Construction Cost: Chi phí xây dựng

– To overestimate: dự toán quá cao

– To underestimate: dự toán quá thấp

– Budgeted statement: Bảng dự toán tiếng anh đó là

một vài ví dụ liên quan tới dự toán trong tiếng Anh

Thêm vốn từ vựng có liên quan là chưa đủ để hiểu dự toán tiếng Anh là gì? vì thế, Quý khách hàng khả năng tham khảo cách dùng từ này sau đây:

– The Bill of Quantities comprises a list of items giving the quantities and brief description of works included in The Contract.

Dịch là: Bảng dự toán Khối lượng gồm các hạng mục công tác xuất hiện trong Hợp đồng với khối lượng đưa vào và được mô tả ngắn gọn nội dung công việc cho từng hạng mục.

– There was no estimate available from any source of the number of demonstrators.

Dịch là: Không có dự toán có sẵn từ bất kỳ nguồn số lượng người biểu tình.

– Though such estimates may be of value for research or policy purposes, using them to scare the public cannot be considered legitimate.

Dịch là: Mặc dù các dự toán như vậy khả năng có tổng giá trị cho mục đích thống kê hoặc chính sách, nhưng dùng chúng để gây ra sợ hãi cho công chúng không thể coi là hợp pháp.

– Reliable estimates of the prevalence of this condition are difficult to obtain because of the diversity of identifiable causes.

Dịch là: Dự toán đáng tin cậy về mức độ thường nhật của điều này rất khó đạt được vì tính đa dạng của các tác nhân nhận dạng.

– Our estimate of that value may be incorrect, in fact it almost certainly is.

Dịch là: Dự toán tổng giá trị của công ty chúng tôi khả năng không chính xác, trên thực tế nó gần như chắc chắn là.

– Conservative estimates indicate that this could lead to a further 5,000 additional vacancies.

Dịch là: Các dự toán bảo thủ chỉ ra rằng điều này khả năng kéo theo thêm 5.000 chỗ trống nữa.

– Current estimates value the ISP at $400 million – half what it was estimated to be worth a year ago.

Dịch là: Các dự toán hiện nay tổng giá trị của ISP là 400 triệu đô – một nửa dự toán tổng giá trị một năm trước đây.

– The most optimistic estimates predict less than half this number will actually turn out.

Dịch là: Dự toán lạc quan nhất dự đoán ít hơn một nửa con số này sẽ thực sự xuất hiện.

Trên đây, công ty chúng tôi đã đưa tới Quý khách hàng những thông tin rất cần thiết nhất về chủ đề dự toán tiếng Anh là gì? Dự toán nói chung và dự toán trong lĩnh vực xây dựng nói riêng là rất rất cần thiết. Đặc biệt trong thời buổi hội nhập toàn cầu như hiện nay thì việc nâng cao hơn những kiến thức tiếng Anh chuyên ngành là rất rất cần thiết để công việc, học tập được kết quả và thuận lợi hơn.

Bạn thấy bài viết thế nào?

Các câu hỏi về Dự toán tiếng Anh là gì?

Team Sổ Tay Thông Thái mà chi tiết là Mỹ Chi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn.

Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt Dự toán tiếng Anh là gì?

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Dự toán tiếng Anh là gì? hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Chốt lại nhen <3 Bài viết Dự toán tiếng Anh là gì? ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Dự toán tiếng Anh là gì? Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Dự toán tiếng Anh là gì? rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Dự toán tiếng Anh là gì?

Dự toán tiếng Anh là gì?

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Dự #toán #tiếng #Anh #là #gì

Tham khảo báo cáo về Dự toán tiếng Anh là gì? tại WikiPedia

Bạn nên tìm thêm thông tin chi tiết về Dự toán tiếng Anh là gì? từ web Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

💝 Xem Thêm Giải Đáp Thắc Mắt tại : https://mangraovat.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author