Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh

Bài viết Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh thuộc chủ đề về Câu Hỏi Quanh Ta đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng sotaythongthai.vn tìm hiểu Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nha ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh”

Nhiều bạn thắc mắc về cách dùng từ except khá phức tạp, hôm nay các bạn hãy cùng StudytiengAnh bổ sung thêm kiến thức về cấu trúc và cách dùng except trong tiếng Anh nha

1. Except Là gì?

Except là một giới từ trong tiếng Anh có nghĩa là loại trừ, không bao gồm.

Ví dụ:

  • • The museum is open daily except Monday(s). (Bảo tàng mở cửa mỗi ngày ngoại trừ thứ Hai.)
  • • The government has few options except to keep interest rates high. (Chính phủ có ít lựa chọn ngoại trừ việc giữ lãi suất cao.)
  • • It’s cool and quiet everywhere except in the kitchen. (Đó là mát mẻ và yên tĩnh ở khắp mọi nơi ngoại trừ trong nhà bếp.)
  • • Everyone was there except for Sally. (Mọi người ở đó trừ Sally.)
  • • There is nothing to indicate the building’s past, except (for) the fireplace. (Không có gì để chỉ ra quá khứ của tòa nhà, ngoại trừ lò sưởi.)

Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh

Cùng tìm hiểu cấu trúc và cách dùng Except trong tiếng Anh nha!

khả năng dùng thêm giới từ for sau except để tạo ra một giới từ multi-word trong một vài trường hợp. for đi sau khả năng được giữ hoặc lượt bỏ, điểm khác nhau duy nhất ở đây là Except + Noun không bao giờ được đặt ở đầu câu, trong trường hợp đó, ta phải dùng Except for:

Ví dụ:

  • • Everyone helps her, except for Jim / except Jim (Ngoài Jim ra, ai cũng giúp cô ấy).
  • • Except for Jim, everyone helps her (không dùng except Jim)

2. Cấu trúc và cách dùng Except trong tiếng Anh.

Người ta thường dùng except (có hoặc không có “for”) sau những từ chỉ sự tổng quát, toàn thể như: all, every, no, everything, anybody, nowhere, whole…

Ví dụ:

  • • She ate everything on his bowl, except (for) the onion
  • • He ate the whole meal, except (for) the pieces of pork meat

Khi nào dùng except for và khi nào không?

Ví dụ:

  • • The cleaning staffs cleaned all the rooms except (for) the toilet. (Except khả năng đứng sau all)
  • • She cleaned the house except for the toilet (nhất thiết phải có for)
  • • Nobody saw he went into the house except (for) Peter and Anna (Đứng sau nobody)
  • • Except for Peter and Anna, nobody saw he went into the house(Đứng trước nobody)

Không dùng except for trước liên từ hoặc giới từ

Ví dụ:

  • • It’s the same everywhere except in Vietnam (not except for in…)
  • • She is beautyful except when she cries (not except for when…)

Sau except dùng đại từ túc từ, không dùng đại từ chủ từ

  • • Everybody came except me
  • • They are all ready except her

Dùng except với động từ nguyên thể

  • • She does nothing except make up all day (Cô ta chẳng làm gì ngoại trừ việc trang điểm suốt ngày)
  • • He is not interested in anything except playing game (Nó chẳng thích thú cái gì ngoài trừ chơi game)

3. Phân biệt Except, Without, Apart from.

Except (for) chỉ được dùng khi nói về những ngoại lệ mang tính chất tổng thể, tổng quát. Với những trường hợp khác thì dùng but for hoặc without

Ví dụ:

  • • Nobody help me except her (Không ai cứu giúp tôi ngoại trừ cô ấy)
  • • I like all vegetables except for tomatoes. (excluding tomatoes) (Tôi thích tất cả những loại rau trừ cà chua. (trừ cà chua))
  • • Without/but for your assistance, I would have quitted the job (Không có sự trợ giúp của anh, tôi đã bỏ việc rồi)

Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh

Phân biệt except với without!

Except (for) và Apart from đều là giới từ, Except (for) mang nghĩa ngoài trừ, trừ ra, nhưng Apart from thì vừa khả năng mang nghĩa ngoài trừ, vừa khả năng mang nghĩa bao gồm.

Ví dụ:

  • • Except for Jim, who is unwell, they are all ready to leave for America tomorrow. (Ngoại trừ Jim, người không khỏe, họ đều sẵn sàng để lại cho nước Mỹ vào ngày mai.)
  • • She enjoys all sports except swimming (Cô thích tất cả các môn thể thao ngoại trừ bơi lội.)
  • • Apart from Germany, they also visited Italy and Austria. (including Germany, in addition to Germany) (Ngoài Đức, họ cũng đã đến thăm Ý và Áo. (bao gồm cả Đức, ngoài Đức)
  • • Apart from Friday, I’ll be in London. (excluding Friday) (Ngoài thứ sáu, tôi sẽ ở London. (trừ thứ Sáu))

Chúc các bạn học tốt Tiếng Anh!

Phúc Nguyễn.

Bạn thấy bài viết thế nào?


Các câu hỏi về Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh


Team Sổ Tay Thông Thái mà chi tiết là Mỹ Chi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn. Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Chốt lại nhen <3 Bài viết Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh



Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Cấu #trúc #và #cách #dùng #trong #Tiếng #Anh

Tham khảo thêm dữ liệu, về Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm thông tin chi tiết về Cấu trúc và cách dùng Except trong Tiếng Anh từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

💝 Xem Thêm Hỏi đáp thắc mắt tại : https://mangraovat.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author