thuật ngữ Ứng trước tiền mặt (CIA)

Tiền ứng trước (CIA) là gì? Đây là một ngôn từ Kinh tế tài chính

Tiền trước (CIA) là Tiền trước (CIA). Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Tiền mặt ứng trước (CIA) – một thuật ngữ được dùng trong lĩnh vực kinh doanh.

Phương thức thanh toán trong đó một trật tự không được xử lý cho đến khi thanh toán đầy đủ được nhận trước. Còn được gọi là tiền mặt với trật tự.

✅ Mọi người cũng xem : nh? trong ti?ng anh là gì

ngôn từ Ứng trước tiền mặt (CIA)

  • Tiền ứng trước (CIA) là gì? Đây là một thuật ngữ Kinh tế tài chính có nghĩa là Tiền ứng trước (CIA) là Tiền ứng trước (CIA). Đây là nghĩa tiếng Việt của ngôn từ Tiền mặt ứng trước (CIA) – một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Phương thức thanh toán trong đó một trật tự không được xử lý cho đến khi thanh toán đầy đủ được nhận trước . Còn được gọi là tiền mặt với trật tự.
  • Đây là ngôn từ được sử dụng trong lĩnh vực .

Đây là thông tin thuật ngữ Ứng trước tiền mặt (CIA) theo chủ đề được cập nhật mới nhất vào năm 2022.

ngôn từ Cash in advance (CIA)

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Cash in advance (CIA). Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các ngôn từ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập.

ngôn từ chuyên ngành

  • Định dạng file
  • Kinh tế tài chính
  • Kỹ thuật và công nghệ
  • Phần mềm

Bài viết mới

  • Joe Job là gì? Đây là một thuật ngữ Kỹ thuật và công nghệ
  • Teardrop Attack là gì? Đây là một thuật ngữ Kỹ thuật và công nghệ
  • Portal Application là gì? Đây là một thuật ngữ Kỹ thuật và công nghệ
  • Temporal Key Integrity Protocol (TKIP) là gì? Đây là một ngôn từ Kỹ thuật và công nghệ
  • Production Grade là gì? Đây là một ngôn từ Kỹ thuật và công nghệ