“Biện Pháp Thi Công” trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ

Bài viết “Biện Pháp Thi Công” trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ thuộc chủ đề về Hỏi đáp thắc mắt đang được rất nhiều bạn lưu tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng sotaythongthai.vn tìm hiểu “Biện Pháp Thi Công” trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ trong bài viết hôm nay nha !

Các bạn đang xem bài viết : “”Biện Pháp Thi Công” trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ”

Bạn là người thiết kế bản vẽ xây dựng hay đơn giản bạn là một người làm việc trong ngành này. Bạn muốn học thêm một vài từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng của mình. Hôm nay, bạn muôn tìm hiểu Biện pháp thi công tiếng anh là gì. Bài viết này chia sẻ với bạn về cách viết và một vài ví dụ của từ này.

“Biện Pháp Thi Công” Tiếng Anh là gì

Biện Pháp Thi Công tiếng anh là gì có lẽ là điều bạn đang khá thắc mắc. Trong tiếng việt, đây là một cụm từ. Từ ngữ chuyên biệt này là để chỉ cách làm, cách thi công một công trình, hạng mục, công việc chi tiết của công trình xây dựng.

Thật vậy trong tiếng anh, biện pháp thi công cũng là một cụm từ và cụm này khá thường nhật với các nhà quản lý xây dựng.

biện pháp thi công tiếng anh là gì

Hiểu thêm về biện pháp thi công tiếng anh là gì qua thông tin chi tiết của từ

Thông tin chi tiết của từ Biện pháp thi công trong tiếng Anh.

Hãy cùng tìm hiểu qua về tên tiếng anh và cách phát âm của Biện pháp thi công trong tiếng anh:

biện pháp thi công tiếng anh là gì

Thông tin chi tiết trong tiếng anh của từ Biện pháp thi công.

Tên tiếng anh

Cụm từ “Construction methods” là tên tiếng anh của Biện pháp thi công. Trong đó:

  • “Construction” có nghĩa là xây dựng, trong cụm được hiểu là thi công.

  • Còn “Methods” nghĩa là những phương pháp, biện pháp, cách thức,…

Cách phát âm

“Construction methods” có cách phát âm không khó, khá đơn giản:

Những ví dụ của từ “Construction methods” – Biện pháp thi công tiếng anh là gì

  • Ví dụ 1: Having a good construction method will help reduce construction time and costs.

  • Dịch nghĩa: Có một biện pháp thi công tốt sẽ giúp giảm thiểu thời gian và chi phí thi công.

  • Ví dụ 2: Detailed construction methods require the contractor to have a construction plan and rationally arrange a team of engineers, technicians and skilled workers, to strictly check the quality at each installation stage. and seriously.

  • Dịch nghĩa: Biện pháp thi công chi tiết đòi hỏi nhà thầu phải có kế hoạch thi công và bố trí hợp lý đội ngũ kỹ sư, cán bộ kỹ thuật và làm công nhân lành nghề, kiểm tra chất lượng ở từng công đoạn lắp đặt một cách chặt chẽ và nghiêm túc.

  • Ví dụ 3: Your construction method will likely bring high technical economic efficiency, leading to the acceptance of the investor and you will benefit from that economic efficiency.
  • Dịch nghĩa: Biện pháp thi công của bạn khả năng cao sẽ đem lại kết quả kinh tế kỹ thuật cao kéo theo việc chủ đầu tư nghiệm thu và bạn sẽ được hưởng lợi từ kết quả kinh tế đó.
  • Ví dụ 4: They have far too short a life, and when they were built we did not even know which was the best construction method.
  • Dịch nghĩa: Chúng có tuổi thọ quá ngắn, và khi chúng được xây dựng, công ty chúng tôi thậm chí không biết đâu là biện pháp thi công tốt nhất.
  • Ví dụ 5: That construction method, whether good or bad, has evolved as being valuable in our courts through the centuries.
  • Dịch nghĩa: Biện pháp thi công đó, dù tốt hay xấu, đã phát triển và có tổng giá trị được chứa đựng trong các tòa nhà qua nhiều thế kỷ.

biện pháp thi công tiếng anh là gì

một vài ví dụ của Construction methods giúp bạn hiểu thêm về cách dùng

  • Ví dụ 6: Construction methods must show: equipment, technology selected for construction, construction order, inspection measures, environmental safety and hygiene, expected breakdown, handling, and finally, progress construction.
  • Dịch nghĩa: Biện pháp thi công phải thể hiện: thiết bị, công nghệ được lựa chọn thi công, trình tự thi công, biện pháp kiểm tra, an toàn vệ sinh môi trường, dự kiến sự cố, xử lý và cuối cùng là tiến độ xây dựng.
  • Ví dụ 7: Planning construction methods blasting in the construction of mountainous roads
  • Dịch nghĩa: Lập kế hoạch cho biện pháp thi công nổ mìn trong công tác thi công đường giao thông miền núi
  • Ví dụ 8: Steps to formulate construction method: civil engineering, factory, interior installation, leveling, elevator installation, traffic works, irrigation.
  • Dịch nghĩa: Các bước lập biện pháp thi công : công trình dân dụng, nhà xưởng, lắp đặt nội thất, san nền, lắp đặt thang máy, công trình giao thông, thủy lợi.
  • Ví dụ 9: Construction methods must be proposed: effective in time, effective in prevention (such as: fire prevention …) or how to complete the earliest success, safest
  • Dịch nghĩa: Biện pháp thi công phải đề ra được: kết quả về thời gian, kết quả về phòng chống (như: phòng cháy…) hoặc là làm sao để hoàn thành công sớm nhất, an toàn nhất.
  • Ví dụ 10: It’s estimated that with the conventional construction methods about 8,500 bricks would be used in a local authority two-bedroomed house.
  • Dịch nghĩa: Người ta ước tính rằng với biện pháp thi công thông thường, khoảng tám ngàn rưỡi viên gạch sẽ được dùng trong một ngôi nhà hai phòng ngủ của chính quyền địa phương.

một vài từ vựng liên quan đến “Construction methods” – Biện pháp thi công

Dưới đây là một vài từ vựng chủ đề xây dựng mà khả năng bạn đã biết qua:

một vài từ vựng khác thuộc chủ đề xây dựng

Nghĩa của từ

Aggregate

Cốt liệu

Pile

Cọc

Tie beam

Đà kiềng

Isolated footing

Móng đơn

Bottom layer

Thép lớp dưới

Ready mixed concrete

Tông trộn sẵn

Shop Drawings

Bản vẽ thi công chi tiết

Perspective Drawing

Bản vẽ phối cảnh

Balcony

Ban công

Lean concrete

Bê tông lót

Bill of Quantity (BoQ)

Bảng/biểu khối lượng

Xây dựng là một trong số những ngành sẽ rất phát triển ở thì tương lai. Là một người làm trong giới xây dựng, học hỏi thêm vốn từ vựng tiếng anh sẽ giúp bạn có một cấp bậc cao hơn. Qua bài chia sẻ bên trên, có lẽ bạn đã nắm được Biện pháp thi công tiếng anh là gì. Hy vọng bạn học từ vựng chủ đề xây dựng vui vẻ vẻ. Chúc bạn thành công!

Bạn thấy bài viết thế nào?

Các câu hỏi về “Biện Pháp Thi Công” trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ

Team Sổ Tay Thông Thái mà chi tiết là Mỹ Chi đã biên soạn bài viết dựa trên tư liệu sẵn có và kiến thức từ Internet. Dĩ nhiên tụi mình biết có nhiều câu hỏi và nội dung chưa thỏa mãn được bắt buộc của các bạn.

Thế nhưng với tinh thần tiếp thu và nâng cao hơn, Mình luôn đón nhận tất cả các ý kiến khen chê từ các bạn & Quý đọc giả cho bài viêt “Biện Pháp Thi Công” trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê “Biện Pháp Thi Công” trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ hãy cho chúng mình biết nha, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình nâng cao hơn hơn trong các bài sau nha <3 Chốt lại nhen <3 Bài viết "Biện Pháp Thi Công" trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết "Biện Pháp Thi Công" trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết "Biện Pháp Thi Công" trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nha!!

Các Hình Ảnh Về “Biện Pháp Thi Công” trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ

Các từ khóa tìm kiếm cho bài viết #Biện #Pháp #Thi #Công #trong #Tiếng #Anh #là #gì #Cách #Viết #ví #dụ

Tra cứu thêm kiến thức về “Biện Pháp Thi Công” trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ tại WikiPedia

Bạn khả năng tra cứu thông tin về “Biện Pháp Thi Công” trong Tiếng Anh là gì: Cách Viết, ví dụ từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄

Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

💝 Xem Thêm Câu Hỏi- Giải Đáp tại : https://mangraovat.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment