A blessing in disguise nghĩa là gì? Nghĩa tiếng việt | Ví dụ | Cách sử dụng

Bài viết A blessing in disguise nghĩa là gì? Nghĩa tiếng việt | Ví dụ | Cách sử dụng thuộc chủ đề về Là Gì thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://sotaythongthai.vn/ tìm hiểu A blessing in disguise nghĩa là gì? Nghĩa tiếng việt | Ví dụ | Cách sử dụng trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : Ví dụ

Đánh giá về A blessing in disguise nghĩa là gì? Nghĩa tiếng việt | Ví dụ | Cách sử dụng


Xem nhanh

Nội dung bài viết

  • Nghĩa tiếng việt
  • Giải thích nghĩa
  • Cách dùng
  • Các ví dụ
  • Nguồn gốc
  • Từ đồng nghĩa
  • Từ trái nghĩa
  • Hội thoại
  • Video

Nghĩa tiếng việt của “phúc hóa thành phúc”

  • Chuyển họa thành phúc
  • Trong cái rủi ro lại có cái may

✅ Mọi người cũng xem : cá s?u ??c ti?ng anh là gì

Giải thích nghĩa của “a blessing in disguise”

Thành ngữ “a blessing in disguise” nghĩa là:

  • Kết quả tốt từ một tình huống xấu

  • Một sự kiện không may mà sau này kéo theo một tình huống có lợi. Ví dụ bị sa thải khỏi một công việc có thể là một may mắn ngụy trang nếu nó giúp một người tìm được một công việc tốt hơn sau đó.

  • Điều gì đó khủng khiếp lúc đầu, nhưng sau đó dẫn đến điều gì đó tốt đẹp

  • Một điều bất hạnh bất ngờ biến thành may mắn

“A blessing in disguise” nói đến một tình huống bất hạnh hoặc tồi tệ nhưng hóa ra lại có một số khía cạnh tích cực đối với nó hoặc hóa ra lại dẫn đến một tình huống tốt hơn. Ví dụ bị sa thải khỏi một công việc có khả năng là “a blessing in disguise” nếu nó giúp một người tìm được một công việc tốt hơn sau đó.

✅ Mọi người cũng xem : mother-in-law ngh?a là gì

Cách dùng của “a blessing in disguise”

Khi bạn sử dụng “a blessing in disguise” trong một câu, bạn đang cho ai đó hy vọng sau khi họ trải qua một kết cục tồi tệ khác với những gì họ mong đợi từ tình huống hiện nay. Đó không phải là một câu nói để sử dụng trong một bối cảnh hờ hững mà bạn đang đề cập đến những sự kiện tầm thường. Đây là ví dụ về cách dùng sai thành ngữ.

  • I failed my final exams, but it was a blessing in disguise because I avoided the large college loans my friends took and couldn’t pay back to the bank.

  • Tôi đã trượt kỳ thi cuối kỳ, nhưng đó là một điều may mắn vì tôi đã tránh được khoản vay ĐH lớn mà bạn bè của tôi đã vay và không thể trả lại ngân hàng.

Khi bạn sử dụng thành ngữ “a blessing in disguise”, nó thường mang lại cho bạn hoặc người khác một vài hy vọng trong tương lai từ kết quả của một tình huống thảm khốc.

IDIOM – A blessing in disguise

Mô tả video

We can find it far easier to learn idioms when reading or listening to the stories, especially if the idiom is also the hidden message of the story.nViệc học thành ngữ sẽ dễ dàng hơn rất nhiều nếu chúng ta gắn chúng với các câu chuyện, đặc biệt qua thông điệp được gửi gắm trong câu chuyện.n#englishiseasy n#learningenglish n#storytimeforkids n———————————nThank you for watching. nDon’t forget to Like, Share or Comment!nCám ơn các bạn đã theo dõi! Đừng quên xếp hạng cho video này.nNếu các bạn thích video này, hãy để nhấn like, share và để lại comment.

Các ví dụ của “a blessing in disguise”

  • Maybe this is a blessing in disguise.

  • Có lẽ trong cái rủi lại có cái may.

  • My car broke down again, but maybe it was a blessing in disguise.

  • Cái xe ô tô của tớ lại dở chứng nhưng biết đâu đó lại là điều hay.

  • Losing my purse turned out to be a blessing in disguise.

  • Đánh mất chiếc ví của tôi đã biến thành trong cái rủi có cái may.

  • Not getting into that university may be a blessing in disguise ; I don’t think you’d have been happy there

  • Không vào được đại học thế mà lại hóa hay; tôi không nghĩ rằng anh có thể thích hợp với nơi ấy được.

  • Not getting that job turned out to be a blessing in disguise, as the firm went out of business only a few month later.

  • Không nhận được việc ấy hóa ra lại hay, vì chỉ vài tháng sau Doanh nghiệp đó đã đóng cửa.

  • My car broke down again, but maybe it was a blessing in disguise ; I ‘ve been wasting too much time driving around anyway.

  • Cái xe ô tô của tớ lại dở chứng nhưng biết đâu đó lại là điều hay. Tớ đã lãng phí bao nhiêu thời gian để lái xe lòng vòng.

  • The hotel is full tonight, we will need to find a new place to stay. Maybe it’s just a blessing in disguise, I’ve been looking forward to trying a new place anyway.

  • Khách sạn hết phòng rồi, chúng ta sẽ phải tìm một chỗ khác để trọ đêm nay. Biết đâu đó lại là một điều hay, dù sao tớ cũng mong là ở một chỗ mới.

✅ Mọi người cũng xem : trade in là gì

Nguồn gốc của “a blessing in disguise”

Thành ngữ “a blessing in disguise” ban đầu được tìm thấy trong bài thánh ca của James Hervey “Since All the Downward Tracts of Time” vào năm 1746, được in lần đầu trong “Reflections on a Flower-garden. In a Letter to a Lady”, một tập trong tác phẩm nổi tiếng nhất của ông, “Meditations, and Contemplations” (1746–1747) nhưng được viết trước đó.

“Since all the downward tracts of timeGod’s watchful eye surveys,O who so wise to choose our lotOr to appoint our ways?Good when He gives, supremely good,Nor less when He denies;Ev’n crosses from His sovereign handAre blessings in disguise.Why should we doubt a Father’s love,So constant and so kind?To His unerring, gracious willBe every wish resigned.”

Trường đại học Leeds giữ bản thảo nháp của “Reflections on a Flower-garden” và các tác phẩm khác của James Hervey.

Các từ đồng nghĩa với “a blessing in disguise”

  • Every cloud has a silver lining
  • Find joy in a dark moment
  • You never know what’s coming next
  • When life hands you lemons, make lemonade

✅ Mọi người cũng xem : in order that là gì

Các từ trái nghĩa với “a blessing in disguise”

  • A curse in disguise
  • A poisoned chalice
  • Life is full of unintended consequences
  • You got the monkey’s paw

✅ Mọi người cũng xem : pie in the sky là gì

Hội thoại của “a blessing in disguise”

  • It was a logging accident.

  • Là một tai nạn lúc đốn củi.

  • It must have been so traumatic.

  • Hẳn là anh bị tổn thương lắm.

  • It was a blessing in disguise.

  • Thực ra nó giống một may mắn hơn.

  • Before the accident,

  • Trước vụ tai nạn,

  • I never paid much attention to my children.

  • tôi chưa từng để ý thường xuyên đến con mình.

ngôn từ mới nhất

Đăng ký nhận bản tin

✅ Mọi người cũng xem : m? 3 ??c là gì

Từ điển dictionary4it.com

Qua bài viết này công ty chúng tôi mong bạn sẽ hiểu được định nghĩa a blessing in disguise là gì. hàng ngày công ty chúng tôi đều đặn cập nhật từ mới, Hiện tại đây là bộ từ điển đang trong quy trình phát triển cho nên nên số lượng từ Giảm và thiếu các tính năng ví dụ như lưu từ vựng, phiên âm, v.v. Trong tương lai công ty chúng tôi với hy vọng tạo ra một bộ từ điển với số từ lớn và bổ sung thêm các tính năng.



Các câu hỏi về a blessing in disguise là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê a blessing in disguise là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết a blessing in disguise là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết a blessing in disguise là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết a blessing in disguise là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về a blessing in disguise là gì


Các hình ảnh về a blessing in disguise là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm báo cáo về a blessing in disguise là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem thêm thông tin về a blessing in disguise là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://sotaythongthai.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://sotaythongthai.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author